Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Phép biến hình phẳng

Phép biến hình phẳng

Toán lớp 11 · 59 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Phép dời hình7 Phép đối xứng trục7 Phép đối xứng tâm8 Phép tịnh tiến8 Phép quay7 Phép vị tự7 Phép đồng dạng7 Ứng dụng phép biến hình trong đồ họa, thiết kế và thực tiễn8
TN
Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(−2;6)A\left(-2; 6\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 7 922
TN
Phép vị tự tâm OO tỉ số 22 biến A(7;9)A\left(7; 9\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 21 2181
TN
Phép đối xứng qua trục OyOy biến A(−3;−5)A\left(-3; -5\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 34 1977
TN
Phép dời hình là phép biến hình
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 22 1385
TN
Phép đồng dạng tỉ số 22 biến đoạn thẳng dài 2424 thành đoạn thẳng dài
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 52 2498
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(8;−3)A\left(8; -3\right) theo vectơ v⃗=(−2;7)\vec v = \left(-2; 7\right). Toạ độ ảnh A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1715
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−8;−8)A\left(-8; -8\right) và I(1;−4)I\left(1; -4\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 15 1591
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(−4;7)A\left(-4; 7\right), hai vectơ a⃗=(−5;1)\vec a = \left(-5; 1\right) và b⃗=(0;6)\vec b = \left(0; 6\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 26 1839
TLN
Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(−9;6)A\left(-9; 6\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Tính a+ba + b.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 17 1366
TN
Phép đối xứng tâm OO biến A(6;−8)A\left(6; -8\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 39 2497
TLN
Phép vị tự tỉ số 22 biến đoạn thẳng dài 77 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 33 1750
TLN
Phép đồng dạng tỉ số 44 biến một góc 75∘75^\circ thành góc bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 2 253
TLN
Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 1414 thành A′B′A'B'. Tính độ dài A′B′A'B'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 22 1263
TLN
Tịnh tiến điểm A(7;1)A\left(7; 1\right) theo vectơ (−7;−2)\left(-7; -2\right). Tính tổng hai toạ độ của ảnh.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 10 863
TLN
Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(−2;0)A\left(-2; 0\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Tính a+ba + b.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 35 2132
TLN
Phép đối xứng tâm OO biến A(8;−3)A\left(8; -3\right) thành A′A'. Tính tổng hai toạ độ của A′A'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1037
TN
Phép đồng dạng tỉ số 55 biến hình có diện tích 2525 thành hình có diện tích
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 6 438
TN
Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(5;−3)\vec a = \left(5; -3\right) rồi phép tịnh tiến theo b⃗=(−3;7)\vec b = \left(-3; 7\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 15 926
TN
Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(2;4)A\left(2; 4\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 27 1996
TN
Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(1;4)A\left(1; 4\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 26 1330