12Toán 12 Đúng – Sai Nhận biết 2,074

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;1)A(5; 4; -1)B(3;8;3)B(3; 8; 3).

a AB=(2;4;4)\overrightarrow{AB} = (-2; 4; 4). Đúng
b AB=10AB = 10. Sai
c Vectơ u=2AB\vec u = -2\overrightarrow{AB} có độ dài bằng 12-12. Sai
d Hai điểm AABB cách gốc tọa độ OO những khoảng bằng nhau. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S S
Các bước giải
1
a) Lấy tọa độ BB trừ tọa độ AA được AB=(2;4;4)\overrightarrow{AB} = (-2; 4; 4).
2
b) 1010 là tổng trị tuyệt đối ba hiệu tọa độ. Khoảng cách phải cộng bình phương rồi khai căn, được AB=6AB = 6.
3
c) Độ dài không bao giờ âm: u=2AB=12\left|\vec u\right| = \left|-2\right| \cdot AB = 12.
4
d) OA2=42OA^{2} = 42 còn OB2=82OB^{2} = 82, hai giá trị khác nhau nên OAOBOA \ne OB.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;1)A(4; 2; 1)B(0;2;3)B(0; -2; 3). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 24 2097
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;5;3)A(-1; -5; 3)B(3;1;6)B(-3; 1; -6). Điểm CC thỏa mãn AC=3AB\overrightarrow{AC} = -3\overrightarrow{AB}. Tính độ dài đoạn thẳng ACAC.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 20 1717
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;1;2)A(-5; -1; -2)B(8;3;8)B(-8; -3; -8). Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Độ dài đoạn AMAM bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 16 1288