Trang chủ/ Toán / Lớp 12 /Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian

Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian

Toán lớp 12 · 54 câu hỏi có lời giải
8 chủ đề trong chương
Vectơ trong không gian5 Tổng, hiệu hai vectơ và tích của một số với vectơ trong không gian7 Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian7 Hệ trục tọa độ Oxyz và tọa độ điểm, tọa độ vectơ6 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ8 Độ dài vectơ và khoảng cách giữa hai điểm5 Góc giữa hai vectơ6 Ứng dụng tọa độ vectơ trong hình học không gian và thực tiễn10
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−1;2;−1)\vec u = (-1; 2; -1) và v⃗=(1;1;−2)\vec v = (1; 1; -2). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 22 1346
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(4;−4;−7)\vec u = (4; -4; -7). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 20 1725
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;0;0)A(3; 0; 0) và B(2;−8;4)B(2; -8; 4). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 20 1213
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;1;3)A(3; 1; 3), B(7;5;5)B(7; 5; 5) và C(3;0;2)C(3; 0; 2). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 34 2291
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(2;4;−4)\vec u = (2; 4; -4) và v⃗=(3;2;1)\vec v = (3; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 44 2423
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(4;−1;−2)A(4; -1; -2), B(4;−3;4)B(4; -3; 4), C(−2;1;4)C(-2; 1; 4), D(3;−1;5)D(3; -1; 5). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC và MM là trung điểm cạnh BCBC.
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 942
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;−1)A(5; 4; -1) và B(3;8;3)B(3; 8; 3).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 27 2119
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;4;−1)A(1; 4; -1), B(4;10;1)B(4; 10; 1), C(−3;2;−3)C(-3; 2; -3), D(−1;2;1)D(-1; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 27 1882
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(2;−4;−4)\vec u = (2; -4; -4) và v⃗=(1;−1;0)\vec v = (1; -1; 0). Tính u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 15 1562
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−5)A(1; 3; -5) và B(−4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1342
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;1)A(4; 2; 1) và B(0;−2;3)B(0; -2; 3). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 24 2152
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−4;−1;3)\vec u = (-4; -1; 3) và v⃗=(−3;−2;4)\vec v = (-3; -2; 4). Tọa độ của vectơ 3u⃗+2v⃗3\vec u + 2\vec v là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 9 867
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;−1;4)A(2; -1; 4) và B(8;1;1)B(8; 1; 1). Tính tổng ba tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB}.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 8 996
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(6;−6;7)\vec u = (6; -6; 7) và v⃗=(3;0;4)\vec v = (3; 0; 4). Tính u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 24 1912
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−1;−3;2)A(-1; -3; 2), B(−1;−4;1)B(-1; -4; 1) và C(1;−1;2)C(1; -1; 2). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 6 788
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(−3;2;6)A(-3; 2; 6), B(−3;1;2)B(-3; 1; 2), C(3;−3;−2)C(3; -3; -2). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tọa độ của MM là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 30 1784
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;−3)A(3; 4; -3) và B(5;−3;5)B(5; -3; 5). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 1389
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(−5;2;0)A(-5; 2; 0), B(0;−1;0)B(0; -1; 0), C(2;−7;0)C(2; -7; 0). Gọi G(xG;yG;zG)G(x_G; y_G; z_G) là trọng tâm tam giác ABCABC. Tính xG+yG+zGx_G + y_G + z_G.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 32 1838
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(0;2;−1)\vec u = (0; 2; -1) và v⃗=(−3;3;−1)\vec v = (-3; 3; -1). Tính tổng ba tọa độ của vectơ 4u⃗−2v⃗4\vec u - 2\vec v.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 19 2181
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(2;4;4)\vec u = (2; 4; 4) và v⃗=(−6;0;3)\vec v = (-6; 0; 3). Góc giữa hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v bằng:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 27 1602