10Vật lí 10 Đúng – Sai Thông hiểu 1,767

Vật một khối lượng 7 kg7\ \text{kg} có vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} có vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}.

a Đơn vị của động lượng là kgm/s\text{kg}\cdot\text{m/s}. Đúng
b Động lượng của một vật đứng yên bằng không. Đúng
c Động lượng vật một bằng 12 kgm/s12\ \text{kg}\cdot\text{m/s}. Sai
d Động lượng của hệ bằng tổng độ lớn động lượng các vật. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S S
Các bước giải
1
a) J\text{J} là đơn vị của động năng.
2
b) v=0v = 0 nên p=0p = 0.
3
c) p1=m1v1=35 kgm/sp_1 = m_1 v_1 = 35\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
4
d) Hai vật ngược chiều có thể cho hệ động lượng bằng không.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Động lượng của một vật được xác định bằng
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 22 2449
TN
Vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 6 524
TLN
Vật 14 kg14\ \text{kg} có vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}. Tính động lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 27 1844
TN
Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 10 kg10\ \text{kg} với 13 m/s13\ \text{m/s}, vật hai 5 kg5\ \text{kg} với 7 m/s7\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 17 1357
TLN
Hai vật cùng chiều: 15 kg15\ \text{kg} với 14 m/s14\ \text{m/s}11 kg11\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 3 251
TN
Vật một 12 kg12\ \text{kg} với vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} và vật hai 9 kg9\ \text{kg} với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} chuyển động ngược chiều nhau. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 1 153