10Vật lí 10 Trắc nghiệm Vận dụng cao 168

Vật một 12 kg12\ \text{kg} với vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} và vật hai 9 kg9\ \text{kg} với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} chuyển động ngược chiều nhau. Độ lớn động lượng của hệ bằng

A 0 kg⋅m/s0\,\text{kg·m/s}
B 222 kg⋅m/s222\,\text{kg·m/s}
C 258 kg⋅m/s258\,\text{kg·m/s}
D 240 kg⋅m/s240\,\text{kg·m/s}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 222 kg⋅m/s222\,\text{kg·m/s}
Các bước giải
1
Động lượng là vectơ nên hai vật ngược chiều thì trừ độ lớn:
2
∣240−18∣=222 kg⋅m/s|240 - 18| = 222\ \text{kg}\cdot\text{m/s}, hướng theo vật có động lượng lớn hơn.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Động lượng của một vật được xác định bằng
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 22 2469
TN
Vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 6 545
ĐS
Vật một khối lượng 7 kg7\ \text{kg} có vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} có vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}.
Đúng – Sai Động lượng Thông hiểu 21 1788
TLN
Vật 14 kg14\ \text{kg} có vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}. Tính động lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 27 1861
TN
Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 10 kg10\ \text{kg} với 13 m/s13\ \text{m/s}, vật hai 5 kg5\ \text{kg} với 7 m/s7\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 17 1372
TLN
Hai vật cùng chiều: 15 kg15\ \text{kg} với 14 m/s14\ \text{m/s} và 11 kg11\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 3 273