10Vật lí 10 Trắc nghiệm Vận dụng 938

Khẩu súng khối lượng 7 kg7\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn

A 214,03m/s214{,}03\,\text{m/s}
B 4,37m/s4{,}37\,\text{m/s}
C 0,23m/s0{,}23\,\text{m/s}
D 728m/s728\,\text{m/s}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 4,37m/s4{,}37\,\text{m/s}
Các bước giải
1
Trước khi bắn hệ đứng yên nên tổng động lượng bằng không:
2
msungvsung=mdanvdanm_{sung} v_{sung} = m_{dan} v_{dan}, vsung=30,67=4,37 m/sv_{sung} = \dfrac{30,6}{7} = 4,37\ \text{m/s}, ngược chiều đạn.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Hệ được coi là hệ kín khi
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 45 2598
TN
Một viên đạn khối lượng 36 g36\ \text{g} bay với vận tốc 745 m/s745\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 10 881
TLN
Viên đạn 33 g33\ \text{g} bay với vận tốc 587 m/s587\ \text{m/s}. Tính động lượng của đạn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 11 872
ĐS
Khẩu súng khối lượng 2 kg2\ \text{kg} bắn viên đạn 21 g21\ \text{g} với vận tốc 374 m/s374\ \text{m/s}; bỏ qua ma sát.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 13 1051
TLN
Súng 9 kg9\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Tính độ lớn vận tốc giật lùi của súng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 16 1367
TN
Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 48 kg48\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 36 kg36\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 4 432