10Vật lí 10 Trắc nghiệm Vận dụng cao 432

Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 48 kg48\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 36 kg36\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn

A 0,75m/s0{,}75\,\text{m/s}
B 1,33m/s1{,}33\,\text{m/s}
C 1m/s1\,\text{m/s}
D 48m/s48\,\text{m/s}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 1,33m/s1{,}33\,\text{m/s}
Các bước giải
1
Tổng động lượng trước bằng không nên m1v1=m2v2m_1 v_1 = m_2 v_2.
2
v2=48136=1,33 m/sv_2 = \dfrac{48 \cdot 1}{36} = 1,33\ \text{m/s}, ngược chiều người thứ nhất.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Hệ được coi là hệ kín khi
Trắc nghiệm Động lượng Nhận biết 45 2599
TN
Một viên đạn khối lượng 36 g36\ \text{g} bay với vận tốc 745 m/s745\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 10 881
TLN
Viên đạn 33 g33\ \text{g} bay với vận tốc 587 m/s587\ \text{m/s}. Tính động lượng của đạn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lượng Thông hiểu 11 872
TN
Khẩu súng khối lượng 7 kg7\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 940
ĐS
Khẩu súng khối lượng 2 kg2\ \text{kg} bắn viên đạn 21 g21\ \text{g} với vận tốc 374 m/s374\ \text{m/s}; bỏ qua ma sát.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 13 1052
TLN
Súng 9 kg9\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Tính độ lớn vận tốc giật lùi của súng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 16 1369