Trang chủ/ Vật lí / Lớp 12 /Vật lí nhiệt

Vật lí nhiệt

Vật lí lớp 12 · 96 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử8 Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể8 Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng8 Định luật I của nhiệt động lực học8 Nhiệt độ và cân bằng nhiệt8 Các thang nhiệt độ và nhiệt kế8 Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng8 Nhiệt nóng chảy riêng8 Nhiệt hóa hơi riêng8 Phương trình cân bằng nhiệt8 Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng8 Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật8
TN
Một mẫu khí ôxi (O2_2) có khối lượng 86 g86\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử có trong mẫu, tính theo đơn vị 102310^{23}, bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 565
ĐS
Một ấm điện công suất 2000 W2000\ \text{W} đun 2,9 kg2,9\ \text{kg} nước ở 26 C26\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cần hạ nhiệt độ 1,1 kg1,1\ \text{kg} nước từ 67 C67\ ^\circ\text{C} xuống 37 C37\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng cao 9 459
ĐS
Thả một miếng sắt khối lượng 900 g900\ \text{g}160 C160\ ^\circ\text{C} vào 1500 g1500\ \text{g} nước ở 30 C30\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/(kgK)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 490
ĐS
Đun 450 g450\ \text{g} rượu trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 80 W80\ \text{W} trong 422 s422\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 30 C30\ ^\circ\text{C}. Cấp 68 kJ68\ \text{kJ} cho một khối nước đá đang tan ở 0 C0\ ^\circ\text{C} thì có 0,2 kg0,2\ \text{kg} nước đá chảy thành nước.
Đúng – Sai Vật lí nhiệt Vận dụng cao 7 562
TLN
Một ấm chứa 2,3 kg2,3\ \text{kg} nước ở 26 C26\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt hoá hơi riêng là 2260103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi rồi hoá hơi hoàn toàn lượng nước ấy, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 335
TLN
Một khối nước đá khối lượng 4,8 kg4,8\ \text{kg}38 C-38\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kgK)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 4 473
TLN
Một khối khí nhận nhiệt lượng 170 J170\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 90 J90\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 1 252
TLN
Khối lượng mol của nước là 18 g/mol18\ \text{g/mol}. Tính khối lượng một phân tử nước, theo đơn vị 1026 kg10^{-26}\ \text{kg}; lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 211
TLN
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một khối chất tăng 88 lần. Hỏi thể tích khối chất tăng bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 10 679
TLN
Trộn 1 kg1\ \text{kg} nước ở 68 C68\ ^\circ\text{C} với 3 kg3\ \text{kg} nước ở 22 C22\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm 4 kg4\ \text{kg} nước ở 61 C61\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 7 506
TLN
Nhiệt độ của một vật tăng thêm 30 C30\ ^\circ\text{C}. Hỏi nhiệt độ ấy tăng thêm bao nhiêu độ Fahrenheit?
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 669
TLN
Một máy cọ xát công suất 170 W170\ \text{W} chạy trong 24 s24\ \text{s}, toàn bộ công biến thành nội năng. Tính phần nội năng tăng thêm.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 8 662
TLN
Cần hạ nhiệt độ 1,4 kg1,4\ \text{kg} nước từ 69 C69\ ^\circ\text{C} xuống 20 C20\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng nước đá cần dùng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 6 487
TLN
Cấp 68 kJ68\ \text{kJ} cho một khối nước đá đang tan ở 0 C0\ ^\circ\text{C} thì có 0,2 kg0,2\ \text{kg} nước đá chảy thành nước. Tính nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, theo kilôjun trên kilôgam.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 3 285
TLN
Cung cấp 368 kJ368\ \text{kJ} cho 3 kg3\ \text{kg} rượu thì nó nóng thêm 49 C49\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt dung riêng của rượu.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 2 430
TLN
Thả một miếng sắt khối lượng 750 g750\ \text{g}, nhiệt dung riêng 460 J/(kgK)460\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, ở 110 C110\ ^\circ\text{C} vào một bình cách nhiệt chứa nước ở 31 C31\ ^\circ\text{C} thì nhiệt độ cân bằng là 44,5 C44,5\ ^\circ\text{C}. Tính khối lượng nước theo kilôgam.
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Vận dụng cao 5 359