Vật lí nhiệt
Vật lí lớp 12 · 96 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Cấu trúc của chất theo mô hình động học phân tử8
Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể8
Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng8
Định luật I của nhiệt động lực học8
Nhiệt độ và cân bằng nhiệt8
Các thang nhiệt độ và nhiệt kế8
Nhiệt dung riêng và nhiệt lượng8
Nhiệt nóng chảy riêng8
Nhiệt hóa hơi riêng8
Phương trình cân bằng nhiệt8
Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng8
Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật8
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
TLN
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TLN
Một khối đồng khối lượng có nhiệt dung riêng . Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm bằng
Một mẫu khí nitơ (N) có khối lượng ; khối lượng mol của nó là , lấy . Số mol chất trong mẫu bằng
Trộn nước ở với nước ở , bỏ qua hao phí ra môi trường. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt bằng
Một khối thiếc khối lượng đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy ; nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là . Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn bằng
Đun glixerol trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất trong thì nhiệt độ tăng thêm . Nhiệt lượng điện trở đốt đã cấp bằng
Thả một miếng đồng khối lượng ở vào nước ở trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là . Biết nhiệt dung riêng của đồng là , nhiệt độ khi cân bằng bằng
Một vật khối lượng rơi từ độ cao xuống đất rồi nằm yên. Lấy ; bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Nội năng của vật tăng thêm
Một ấm điện công suất đun nước ở ; nhiệt dung riêng của nước là . Bỏ qua hao phí, thời gian đun sôi lượng nước ấy bằng
Trong suốt quá trình nóng chảy của một chất kết tinh, nhiệt độ của chất
Một lượng thuỷ ngân khối lượng đang ở đúng nhiệt độ sôi ; nhiệt hoá hơi riêng của thuỷ ngân là . Một ấm chứa nước ở ; nhiệt dung riêng của nước là , nhiệt hoá hơi riêng là .
Cung cấp cho thuỷ ngân đang ở đúng nhiệt độ sôi, nhiệt hoá hơi riêng . Tính khối lượng thuỷ ngân hoá hơi được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một vật nhận công và nhận nhiệt lượng ; ở một thí nghiệm khác, một khối khí nhận nhiệt lượng và thực hiện công .
Một vật khối lượng rơi từ độ cao rồi nằm yên trên đất; ở một thí nghiệm khác, vật trượt chịu lực ma sát trên quãng đường . Lấy và bỏ qua phần năng lượng truyền cho môi trường.
Xét một chất kết tinh và các quá trình chuyển thể của nó; khi hoá hơi, thể tích của chất tăng lần.
Một khối nước đá khối lượng đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy ; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là . Một khối nước đá khối lượng ở ; nhiệt dung riêng của nước đá là , nhiệt nóng chảy riêng là .
Một khối nước đá khối lượng có nhiệt dung riêng . Khối ấy được làm nóng thêm .
Một mẫu khí ôxi (O) có khối lượng ; khối lượng mol của nó là , lấy .
Trộn nước ở với nước ở , bỏ qua hao phí ra môi trường.
Đổi nhiệt độ sang thang Fahrenheit.
Khi hoá hơi, thể tích một khối chất tăng lần. Tính số lần khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng lên (làm tròn đến hàng phần mười).