Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TN
Tác nhân nào sau đây dùng để khử hợp chất carbonyl thành alcohol
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl - Carboxylic acid Nhận biết 20 1073
TN
Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 150 MW150\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 36%36\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Muốn có cùng nhiệt lượng ấy trong một ngày, nhà máy nhiệt điện phải đốt lượng than bằng
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 6 465
TN
Nitrate hoá 48,648,6 g cellulose với hiệu suất 100%100\%. Khối lượng HNO3\text{HNO}_3 (M=63M = 63) đã phản ứng, làm tròn đến hàng phần mười, là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng cao 1 192
TLN
Ion Co2+\text{Co}^{2+} có bao nhiêu electron ở phân lớp 3d3d?
Trả lời ngắn Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 6 347
TN
Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Nhận biết 30 2574
TLN
Biết tanα=0\tan\alpha = 0 với 0α<900^\circ \leq \alpha < 90^\circ hoặc 90<α18090^\circ < \alpha \leq 180^\circ. Tìm α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 6 572
TN
Xét hai mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 3030” và QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 66”. Khẳng định đúng là
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 18 1167
TLN
Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp là 14 cm14\ \text{cm}38 cm38\ \text{cm}. Tính bước sóng của âm.
Trả lời ngắn Sóng Thông hiểu 17 1394
TN
Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào tạo ra từ trường của máy?
Trắc nghiệm Từ trường Nhận biết 20 1242
TN
Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 27 nT27\ \text{nT}. Cường độ điện trường tại đó bằng bao nhiêu? Lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.
Trắc nghiệm Từ trường Vận dụng 17 884
TLN
Hoà tan hết 10,810,8 gam beryllium (Be\text{Be}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} dư. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.
Trả lời ngắn Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Vận dụng 7 549
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh có đúng 22 lần mặt ngửa.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 2053
ĐS
Xét tình huống quả bóng đập vào mặt sàn; hai vật có khối lượng 5 kg5\ \text{kg}15 kg15\ \text{kg}, lực tương tác giữa chúng là 14 N14\ \text{N}.
Đúng – Sai Động lực học Thông hiểu 9 838
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x có tiêu điểm FF, và điểm M(36;24)M(36; -24).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 10 1024
ĐS
Hạt nhân cacbon 612C^{12}_{6}\text{C}; nguyên tố này còn có đồng vị 15C^{15}\text{C}.
Đúng – Sai Vật lí hạt nhân Thông hiểu 33 1906
TLN
Trong không gian, điểm MM nằm trên đoạn ABAB sao cho AMAB=57\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{5}{7}. Qua một phép chiếu song song, AA, BB, MM có ảnh lần lượt là AA', BB', MM', và AB=21A'B' = 21 cm. Tính độ dài AMA'M'.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Nhận biết 4 362
ĐS
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=24SA = 24. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=32AM = 32. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=33AN = 33.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 20 1446
TN
Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu nn bởi E(n)=40nE(n) = \dfrac{40}{n}. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E4E \le 4 bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 11 1038
TN
Trong một máy chụp cắt lớp vi tính, nước có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,2 cm10,2\ \text{cm}^{-1} và được lấy làm mốc 0 HU0\ HU. Một mô có hệ số hấp thụ 0,17 cm10,17\ \text{cm}^{-1}. Giá trị Hounsfield của mô ấy bằng
Trắc nghiệm Một số ứng dụng vật lí trong chẩn đoán y học Vận dụng 21 1176
TN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6limxx0g(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -3. Giá trị limxx0[4f(x)3g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-4f(x) - 3g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 9 447