11Hóa học 11 Trắc nghiệm Nhận biết 2,606

Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

A Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
B Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
C Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
D Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
Các bước giải
1
Nhờ tan tốt mà muối nitrate được dùng làm phân bón; nhờ kém bền nhiệt mà nung lên thì sinh khí.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Xác định số oxi hoá của nitrogen trong ion nitrate NO3−\text{NO}_3^-.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Nhận biết 19 1501
TN
Nung nóng NaNO3\text{NaNO}_3 (sodium nitrate) tới khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Thông hiểu 4 484
TN
Hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ là hiện tượng.
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng 6 424
ĐS
Nung 66 mol AgNO3\text{AgNO}_3 (silver nitrate) tới khối lượng không đổi.
Đúng – Sai Nitrogen - Sulfur Vận dụng 15 916
TLN
Nung 22 mol AgNO3\text{AgNO}_3 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2AgNO3→t∘2Ag+2NO2+O22\text{AgNO}_3 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{Ag} + 2\text{NO}_2 + \text{O}_2. Tính số mol khí O2\text{O}_2 thoát ra.
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Vận dụng 21 1181
TN
Nung 1818 mol Zn(NO3)2\text{Zn}(\text{NO}_3)_2 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2Zn(NO3)2→t∘2ZnO+4NO2+O22\text{Zn}(\text{NO}_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{ZnO} + 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Vận dụng cao 2 160