Hóa học lớp 10

744 câu hỏi trong 11 chương
ĐS
Cho kí hiệu nguyên tử 37Li^{7}_{3}\text{Li}. Ngoài ra, lithium còn một đồng vị có 55 neutron.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 13 969
ĐS
Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,32, 8, 3. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 30 1403
ĐS
Xét phân lớp 3s3s trong lớp vỏ electron của nguyên tử.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 24 2023
ĐS
Nguyên tử bromine 3580Br^{80}_{35}\text{Br} trung hòa về điện, có số khối 8080.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 19 1193
ĐS
Xét các mô hình nguyên tử đã học, trong đó có “mô hình Thomson”.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 18 906
TLN
Phổ khối lượng của neon cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=20m/z = 20 có cường độ tương đối 4646, tín hiệu ở m/z=22m/z = 22 có cường độ tương đối 3838 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Tính tổng cường độ tương đối của hai tín hiệu.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 15 1373
TLN
Các mô hình nguyên tử theo thứ tự ra đời: mô hình Thomson, mô hình Rutherford, mô hình Rutherford - Bohr, mô hình nguyên tử hiện đại. Hỏi “mô hình nguyên tử hiện đại” đứng thứ mấy trong thứ tự ấy?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 29 1677
TLN
Phân lớp 3s3s có bao nhiêu orbital?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 18 1273
TLN
Nguyên tử zinc 3065Zn^{65}_{30}\text{Zn} trung hòa về điện, có số khối 6565. Tính số proton trong nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 18 1525
TLN
Nguyên tử carbon có số khối 1212; lấy 1 amu=1,6611024 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Tính khối lượng gần đúng của nguyên tử ấy, theo đơn vị 1023 g10^{-23}\ \text{g} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 13 1234
TLN
Nguyên tử nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) có electron phân bố theo lớp là 2,52, 5. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy. Tính số electron tối đa lớp ấy chứa được.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 17 1593
TLN
Trong tự nhiên, titanium có hai đồng vị bền là 46Ti^{46}\text{Ti}48Ti^{48}\text{Ti}; đồng vị 46Ti^{46}\text{Ti} chiếm 30%30\% số nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 13 709
TLN
Nguyên tử sulfur có hạt nhân gồm 1616 proton và 1616 neutron. Tính số khối của nguyên tử ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 9 497
TLN
Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{5}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 23 1548
TLN
Cho kí hiệu nguyên tử 1939K^{39}_{19}\text{K}. Tính số hiệu nguyên tử của nguyên tố ấy.
Trả lời ngắn Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 5 500
TN
Trong nhóm IA, đi từ potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right) xuống caesium (Cs,Z=55)\left(\text{Cs}, Z = 55\right), bán kính nguyên tử
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 23 1342
TN
Người công bố bảng tuần hoàn đầu tiên, chừa ô trống và đoán trước tính chất của các nguyên tố chưa tìm ra là
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 20 1775
TN
Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 99, chu kì 22, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Đơn chất X\text{X}
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 23 1898
TN
Calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right) thuộc chu kì 44, nhóm IIA. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố ấy là
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 26 1892
TN
Trong nhóm IVA, đi từ carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) xuống silicon (Si,Z=14)\left(\text{Si}, Z = 14\right), tính kim loại của các nguyên tố
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 18 1265