Hóa học lớp 10

744 câu hỏi trong 11 chương
TN
Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 21 2058
TN
Trong chu kì 33, đi từ Mg\text{Mg} đến Cl\text{Cl} theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tương ứng
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 1 174
ĐS
Nguyên tố sodium có kí hiệu Na\text{Na} và cấu hình electron 1s22s22p63s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{1}.
Đúng – Sai Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 20 1474
ĐS
Ô nguyên tố của zinc ghi: số hiệu nguyên tử 3030, kí hiệu Zn\text{Zn}, nguyên tử khối 6565. Zinc nằm ở chu kì 44, nhóm IIB.
Đúng – Sai Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 10 883
ĐS
Cho các nguyên tố rubidium (Rb,Z=37)\left(\text{Rb}, Z = 37\right), iodine (I,Z=53)\left(\text{I}, Z = 53\right) cùng chu kì 55, và nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right), phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) cùng nhóm VA.
Đúng – Sai Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 10 1031
ĐS
Nguyên tố bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right) thuộc chu kì 44, nhóm VIIA.
Đúng – Sai Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 19 1122
ĐS
Lead (Pb)\left(\text{Pb}\right) nằm ở ô số 8282, chu kì 66, nhóm IVA.
Đúng – Sai Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 3 358
TLN
Helium (He)\left(\text{He}\right) nằm ở ô số 22, chu kì 11, nhóm VIIIA. Nguyên tử của nguyên tố ấy có bao nhiêu lớp electron?
Trả lời ngắn Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 1 203
TLN
Nguyên tố sulfur có kí hiệu S\text{S} và cấu hình electron 1s22s22p63s23p4\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{4}. Cho biết số thứ tự nhóm A của nguyên tố ấy.
Trả lời ngắn Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 2 414
TLN
Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}. Nguyên tố X\text{X} thuộc chu kì nào?
Trả lời ngắn Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 18 1453
TLN
Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 2424; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 88. Tính số neutron trong hạt nhân nguyên tử X\text{X}.
Trả lời ngắn Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 9 717
TLN
Magnesium nằm ở chu kì 33, nhóm IIA. Chu kì 33 gồm bao nhiêu nguyên tố?
Trả lời ngắn Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 3 465
TN
Ion X2+\text{X}^{2+} có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}. Nguyên tố X\text{X}
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 20 1256
TN
Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s22s22p63s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{1}. Nguyên tố X\text{X} thuộc chu kì
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 7 366
TN
Fluorine (F)\left(\text{F}\right) và lithium (Li)\left(\text{Li}\right) cùng thuộc chu kì 22 vì hai nguyên tử của chúng có cùng
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 13 1139
TN
Khối ff của bảng tuần hoàn gồm
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 22 1299
TN
Chu kì 22 của bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nguyên tố?
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Thông hiểu 1 166
TN
Giữa các phân tử chất nào sau đây có liên kết hydrogen?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Thông hiểu 19 1832
TN
Cho hai chất cùng dãy khí hiếm: Kr\text{Kr} có khối lượng mol 8484 và sôi ở 153 C-153\ ^\circ\text{C}, Xe\text{Xe} có khối lượng mol 131131 và sôi ở 108 C-108\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Thông hiểu 25 2010
TN
Cho Eb(NN)=945E_b\left(\text{N} \equiv \text{N}\right) = 945 kJ/mol và Eb(O=O)=498E_b\left(\text{O} = \text{O}\right) = 498 kJ/mol. Liên kết bền hơn là
Trắc nghiệm Liên kết hóa học Thông hiểu 12 1091