10Toán 10 Trắc nghiệm Vận dụng cao 397

Cho hai tập hợp A=[8;4]A = \left[-8; -4\right]B=(5;1)B = \left(-5; -1\right). Phần bù của AA trong R\mathbb{R} bằng

A (;8)(4;+)\left(-\infty; -8\right) \cup \left(-4; +\infty\right)
B (;8)(4;+)\left(-\infty; -8\right) \cap \left(-4; +\infty\right)
C (;8][4;+)\left(-\infty; -8\right] \cup \left[-4; +\infty\right)
D [8;4]\left[-8; -4\right]
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. (;8)(4;+)\left(-\infty; -8\right) \cup \left(-4; +\infty\right)
Các bước giải
1
Phần bù gồm mọi số thực không thuộc AA; vì AA là đoạn đóng nên hai đầu mút bị loại: (;8)(4;+)\left(-\infty; -8\right) \cup \left(-4; +\infty\right).
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Cho hai tập hợp A=[8;0]A = \left[-8; 0\right]B=(6;2)B = \left(-6; 2\right). Tập ABA \cap B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 12 1365
TLN
Cho hai tập hợp A=[3;4]A = \left[-3; 4\right]B=(1;9)B = \left(-1; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Nhận biết 15 1421
ĐS
Cho hai tập hợp A=[1;10]A = \left[-1; 10\right]B=(5;13)B = \left(5; 13\right).
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 2 242
TN
Cho hai tập hợp A=[1;11]A = \left[1; 11\right]B=(6;12)B = \left(6; 12\right). Tập ABA \cup B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 23 1566
TLN
Cho hai tập hợp A=[12;5]A = \left[-12; -5\right]B=(11;2)B = \left(-11; -2\right). Đếm số phần tử nguyên của tập BB.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 5 472
TN
Cho hai tập hợp A=[1;6]A = \left[1; 6\right]B=(4;12)B = \left(4; 12\right). Tập ABA \setminus B bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 8 475