11Toán 11 Đúng – Sai Nhận biết 1,825

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(4;7)A\left(-4; 7\right), hai vectơ a=(5;1)\vec a = \left(-5; 1\right)b=(0;6)\vec b = \left(0; 6\right).

a Ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo a\vec a(1;6)\left(1; 6\right). Sai
b Vectơ hợp thành của hai phép tịnh tiến là (5;5)\left(-5; -5\right). Sai
c Hợp thành hai phép tịnh tiến cũng là một phép tịnh tiến. Đúng
d Thực hiện hai phép tịnh tiến theo thứ tự khác nhau cho hai kết quả khác nhau. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ S
Các bước giải
1
a) A+a=(9;8)A + \vec a = \left(-9; 8\right).
2
b) a+b=(5;7)\vec a + \vec b = \left(-5; 7\right).
3
c) Tịnh tiến theo tổng hai vectơ.
4
d) Phép cộng vectơ có tính giao hoán.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(8;3)A\left(8; -3\right) theo vectơ v=(2;7)\vec v = \left(-2; 7\right). Toạ độ ảnh AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1694
TLN
Tịnh tiến điểm A(7;1)A\left(7; 1\right) theo vectơ (7;2)\left(-7; -2\right). Tính tổng hai toạ độ của ảnh.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 10 850
TN
Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(5;3)\vec a = \left(5; -3\right) rồi phép tịnh tiến theo b=(3;7)\vec b = \left(-3; 7\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 15 873
TLN
Tịnh tiến theo (3;2)\left(3; -2\right) rồi tịnh tiến theo (7;1)\left(7; -1\right). Tính tổng hai toạ độ của vectơ tịnh tiến hợp thành.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 14 699
TN
Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(3;2)\vec a = \left(3; -2\right) rồi b=(6;2)\vec b = \left(-6; -2\right) lên điểm A(6;5)A\left(6; -5\right). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 4 286
TLN
Phép tịnh tiến theo v\vec v biến A(0;3)A\left(0; 3\right) thành B(1;2)B\left(1; -2\right). Tính tổng hai toạ độ của v\vec v.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Vận dụng 18 1272