11Toán 11 Trắc nghiệm Vận dụng 307

Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(3;−2)\vec a = \left(3; -2\right) rồi b⃗=(−6;−2)\vec b = \left(-6; -2\right) lên điểm A(6;−5)A\left(6; -5\right). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng

A −7-7
B 11
C −6-6
D 22
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. −6-6
Các bước giải
1
Vectơ hợp thành: a⃗+b⃗=(−3;−4)\vec a + \vec b = \left(-3; -4\right).
2
Ảnh: (3;−9)\left(3; -9\right), tổng hai toạ độ bằng −6-6.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(8;−3)A\left(8; -3\right) theo vectơ v⃗=(−2;7)\vec v = \left(-2; 7\right). Toạ độ ảnh A′A' là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1715
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(−4;7)A\left(-4; 7\right), hai vectơ a⃗=(−5;1)\vec a = \left(-5; 1\right) và b⃗=(0;6)\vec b = \left(0; 6\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 26 1840
TLN
Tịnh tiến điểm A(7;1)A\left(7; 1\right) theo vectơ (−7;−2)\left(-7; -2\right). Tính tổng hai toạ độ của ảnh.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 10 863
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(6;−1)A\left(6; -1\right), hai vectơ a⃗=(−5;2)\vec a = \left(-5; 2\right) và b⃗=(−3;−1)\vec b = \left(-3; -1\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Thông hiểu 11 838
TN
Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(5;−3)\vec a = \left(5; -3\right) rồi phép tịnh tiến theo b⃗=(−3;7)\vec b = \left(-3; 7\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 15 926
TLN
Tịnh tiến theo (3;−2)\left(3; -2\right) rồi tịnh tiến theo (7;−1)\left(7; -1\right). Tính tổng hai toạ độ của vectơ tịnh tiến hợp thành.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 14 713