11Toán 11 Đúng – Sai Vận dụng 102

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(2;4)A(2; -4), vectơ v=(2;2)\vec v = (2; 2) và đường tròn (C)(C) tâm AA bán kính 77. Xét phép quay tâm OO góc 9090^\circ, rồi phép tịnh tiến theo v\vec{v}.

a Ảnh của AA qua cả hợp thành là A2(2;4)A_2(2; 4). Sai
b Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số 12\dfrac{1}{2} có bán kính 77. Sai
c Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số 12\dfrac{1}{2} có tâm (2;4)(2; -4). Sai
d Hợp thành của hai phép dời hình cũng là một phép dời hình. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S S Đ
Các bước giải
1
a) Làm lần lượt: A1(4;2)A_1(4; 2) rồi A2(6;4)A_2(6; 4).
2
b) 712=727 \cdot \left|\dfrac{1}{2}\right| = \dfrac{7}{2}.
3
c) Toạ độ tâm nhân với 12\dfrac{1}{2}: (1;2)(1; -2).
4
d) Khoảng cách giữ nguyên qua từng bước nên giữ nguyên qua cả hợp thành.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(6;1)I(-6; 1) và bán kính 22. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(4;0)\vec v = (4; 0) là đường tròn có tâm và bán kính là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Thông hiểu 3 442
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, phép tịnh tiến theo v=(1;3)\vec v = (1; -3) biến A(3;3)A(-3; 3) thành AA'. Tính hoành độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 12 1327
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(0;4)I(0; 4) và bán kính 11. Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số 33 có tâm và bán kính là
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng 7 873
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, phép vị tự tâm OO tỉ số 2-2 biến đường tròn bán kính 22 thành đường tròn bán kính bao nhiêu?
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Vận dụng 2 206
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, phép tịnh tiến theo vectơ u\vec{u} biến A(2;8)A(2; 8) thành B(1;6)B(1; 6). Vectơ u\vec{u} bằng
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Vận dụng cao 3 416
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(8;6)A(-8; 6)v=(1;2)\vec v = (-1; 2). Gọi AA' là ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo v\vec{v}, rồi phép đối xứng tâm OO. Tính tung độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Vận dụng cao 2 156