11Toán 11 Trắc nghiệm Vận dụng 1,196

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 2121 và chu vi bằng 2020, cạnh bên AA=5AA' = 5. Biết AB<ADAB < AD. Gọi OO là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối hộp.

A 8383
B 292\dfrac{29}{2}
C 832\dfrac{83}{2}
D 834\dfrac{83}{4}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. 834\dfrac{83}{4}
Các bước giải
1
Nửa chu vi đáy bằng 1010 nên AB+AD=10AB + AD = 10, còn ABAD=21AB \cdot AD = 21.
2
Vậy ABAB, ADAD là hai nghiệm của t210t+21=0t^{2} - 10t + 21 = 0, tức là 3377.
3
Do AB<ADAB < AD nên AB=3AB = 3, AD=7AD = 7, AA=5AA' = 5.
4
Tâm khối hộp là trung điểm đường chéo ACAC', cách đều tám đỉnh.
5
AC2=83AC'^2 = 83 nên bình phương khoảng cách cần tìm bằng 834\dfrac{83}{4}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'SABC=22S_{ABC} = 22 và chiều cao AA=11AA' = 11. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 4 466
TN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 7272 và chiều cao AA=6AA' = 6. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 11 1134
TLN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 234234SABC=26S_{ABC} = 26. Tính chiều cao AAAA'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 7 662
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=5AD = 5, AA=6AA' = 6. Tính thể tích khối tứ diện AABDA'ABD.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 15 937
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=5AB = 5, AD=8AD = 8, AA=6AA' = 6. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 2 261
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=8AD = 8, AA=2AA' = 2. Tính diện tích mặt đáy ABCDABCD.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 1278