11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 277

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=5AB = 5, AD=8AD = 8, AA′=6AA' = 6. Xét các khẳng định sau.

a V=80V = 80. Sai
b Tổng độ dài mười hai cạnh bằng 7676. Đúng
c AC2=89AC^2 = 89. Đúng
d VA′ABD=80V_{A'ABD} = 80. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ Đ S
Các bước giải
1
a) 8080 là thể tích khối chóp có cùng đáy và cùng chiều cao. Khối hộp có V=240V = 240.
2
b) Mỗi kích thước xuất hiện bốn lần nên tổng bằng 4(5+8+6)=764\left(5 + 8 + 6\right) = 76.
3
c) Tam giác ABCABC vuông tại BB nên AC2=AB2+BC2=89AC^2 = AB^2 + BC^2 = 89.
4
d) Khối tứ diện vuông ở góc hộp có thể tích bằng một phần sáu tích ba cạnh: 4040, không phải 8080.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có SABC=22S_{ABC} = 22 và chiều cao AA′=11AA' = 11. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 4 505
TN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 7272 và chiều cao AA′=6AA' = 6. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 11 1148
TLN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 234234 và SABC=26S_{ABC} = 26. Tính chiều cao AA′AA'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 7 674
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=5AD = 5, AA′=6AA' = 6. Tính thể tích khối tứ diện A′ABDA'ABD.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 15 949
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=6AB = 6, AD=8AD = 8, AA′=2AA' = 2. Tính diện tích mặt đáy ABCDABCD.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 1295
ĐS
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có SABC=14S_{ABC} = 14 và chiều cao AA′=10AA' = 10. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 13 903