11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 263

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=5AB = 5, AD=8AD = 8, AA=6AA' = 6. Xét các khẳng định sau.

a V=80V = 80. Sai
b Tổng độ dài mười hai cạnh bằng 7676. Đúng
c AC2=89AC^2 = 89. Đúng
d VAABD=80V_{A'ABD} = 80. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ Đ S
Các bước giải
1
a) 8080 là thể tích khối chóp có cùng đáy và cùng chiều cao. Khối hộp có V=240V = 240.
2
b) Mỗi kích thước xuất hiện bốn lần nên tổng bằng 4(5+8+6)=764\left(5 + 8 + 6\right) = 76.
3
c) Tam giác ABCABC vuông tại BB nên AC2=AB2+BC2=89AC^2 = AB^2 + BC^2 = 89.
4
d) Khối tứ diện vuông ở góc hộp có thể tích bằng một phần sáu tích ba cạnh: 4040, không phải 8080.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'SABC=22S_{ABC} = 22 và chiều cao AA=11AA' = 11. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 4 468
TN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 7272 và chiều cao AA=6AA' = 6. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 11 1136
TLN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có thể tích bằng 234234SABC=26S_{ABC} = 26. Tính chiều cao AAAA'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 7 662
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=5AD = 5, AA=6AA' = 6. Tính thể tích khối tứ diện AABDA'ABD.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 15 937
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=8AD = 8, AA=2AA' = 2. Tính diện tích mặt đáy ABCDABCD.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 1278
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 2121 và chu vi bằng 2020, cạnh bên AA=5AA' = 5. Biết AB<ADAB < AD. Gọi OO là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối hộp.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 10 1197