12Toán 12 Đúng – Sai Nhận biết 592

Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,020,020,74\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}02 & 0{,}02 & 0{,}74 \\\hline\end{array}

a P(X=3)=0,74P(X = 3) = 0{,}74. Đúng
b Mọi giá trị trong dòng PP đều lớn hơn 11. Sai
c P(X1)=0,78P(X \geq 1) = 0{,}78. Đúng
d Hai biến cố X1X \geq 1X<1X < 1 có tổng xác suất bằng 0,50{,}5. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S Đ S
Các bước giải
1
a) Đọc cột X=3X = 3: xác suất bằng 0,740{,}74.
2
b) Xác suất của một biến cố luôn nằm trong đoạn [0;1][0; 1].
3
c) P(X1)=0,02+0,02+0,74=0,78P(X \geq 1) = 0{,}02 + 0{,}02 + 0{,}74 = 0{,}78.
4
d) Hai biến cố đối nhau nên tổng xác suất của chúng bằng 11.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,120,30,16k\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}12 & 0{,}3 & 0{,}16 & k \\\hline\end{array}
Tính giá trị của kk.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 28 2332
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123Pk0,20,040,48\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & k & 0{,}2 & 0{,}04 & 0{,}48 \\\hline\end{array}
Giá trị của kk bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 14 1516
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,20,250,250,3\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}25 & 0{,}25 & 0{,}3 \\\hline\end{array}
Giá trị P(X1)P(X \leq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 462
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,280,140,36\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}28 & 0{,}14 & 0{,}36 \\\hline\end{array}
Tính P(X3)P(X \geq 3).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 2 374