12Toán 12 Trả lời ngắn Nhận biết 2,358

Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,120,30,16k\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}12 & 0{,}3 & 0{,}16 & k \\\hline\end{array}
Tính giá trị của kk.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
0 , 4 2
Các bước giải
1
Tổng các xác suất bằng 11.
2
k=1−(0,12+0,3+0,16)=0,42k = 1 - \left(0{,}12 + 0{,}3 + 0{,}16\right) = 0{,}42.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,020,020,74\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}02 & 0{,}02 & 0{,}74 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 7 609
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123Pk0,20,040,48\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & k & 0{,}2 & 0{,}04 & 0{,}48 \\\hline\end{array}
Giá trị của kk bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 14 1533
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,20,250,250,3\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}25 & 0{,}25 & 0{,}3 \\\hline\end{array}
Giá trị P(X≤1)P(X \leq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 481
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,280,140,36\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}28 & 0{,}14 & 0{,}36 \\\hline\end{array}
Tính P(X≥3)P(X \geq 3).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 2 392
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

<table><tr><th>XX</th><th>00</th><th>11</th><th>22</th><th>33</th></tr><tr><td>PP</td><td>0,240{,}24</td><td>0,140{,}14</td><td>0,320{,}32</td><td>0,30{,}3</td></tr></table>
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 6 721