Trang chủ/ Toán / Lớp 12 /Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng

Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng

Toán lớp 12 · 58 câu hỏi có lời giải
9 chủ đề trong chương
Khái niệm biến ngẫu nhiên rời rạc6 Phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc6 Bảng phân bố xác suất6 Kì vọng của biến ngẫu nhiên rời rạc7 Phương sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc6 Ý nghĩa thực tiễn của các số đặc trưng6 Phép thử lặp và công thức Bernoulli6 Phân bố nhị thức8 Ứng dụng biến ngẫu nhiên rời rạc và phân bố nhị thức trong thực tiễn7
TN
Cho một giỏ có 6 quả cam và 2 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tập giá trị của XX là
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 11 1263
TN
Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX là
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 12 1284
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X137P0,20,20,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 3 & 7 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}2 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Công thức tính kì vọng của XX là
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 18 1507
TN
Thực hiện 33 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 22 lần thành công được tính bởi
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 26 1988
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,020,020,74\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}02 & 0{,}02 & 0{,}74 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 7 609
ĐS
Gieo một đồng xu cân đối 88 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 531
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 77 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Hỏi XX nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 26 2230
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,120,30,16k\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}12 & 0{,}3 & 0{,}16 & k \\\hline\end{array}
Tính giá trị của kk.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 28 2357
TLN
Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính E(X)E(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 331
TLN
Một lượt quay thưởng trả 4040 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,20{,}2, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Tính kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 26 2255
TN
Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,20{,}2. Xét 3030 câu một cách độc lập. Kì vọng của số câu đúng bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 11 1117
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123Pk0,20,040,48\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & k & 0{,}2 & 0{,}04 & 0{,}48 \\\hline\end{array}
Giá trị của kk bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 14 1532
TN
Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 20 2084
TN
Một lượt quay thưởng trả 6060 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,30{,}3, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 21 2297
TLN
Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,20{,}2 ở mỗi sản phẩm. Xét 5050 sản phẩm một cách độc lập. Tính kì vọng của số sản phẩm lỗi.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 11 1159
TN
Cho X∼B(7;0,7)X \sim B\left(7; 0{,}7\right). Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 30 2187
TN
Cho X∼B(7;0,2)X \sim B\left(7; 0{,}2\right). Giá trị P(X=4)P(X = 4) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 28 1862
TN
Biến ngẫu nhiên XX có E(X)=7E(X) = 7 và E(X2)=57E\left(X^2\right) = 57. Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 21 1862
TN
Một xạ thủ bắn 4 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 34\dfrac{3}{4}. Xác suất có đúng 11 viên trúng bia bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 30 1793
TN
Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,10{,}1 ở mỗi hạt. Xét 9090 hạt một cách độc lập. Phương sai của số hạt nảy mầm bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 8 479