12Toán 12 Trắc nghiệm Nhận biết 1,490

Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X137P0,20,20,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 3 & 7 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}2 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Công thức tính kì vọng của XX

A E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
B E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
C E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
D E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
Các bước giải
1
Kì vọng là tổng của tích mỗi giá trị với xác suất tương ứng.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X127P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 2 & 7 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 1 250
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X237P0,10,40,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 2 & 3 & 7 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}4 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 14 795
TLN
Một khảo sát ghi lại số lần truy cập 0, 3, 5 với xác suất lần lượt 0,2;0,3;0,50{,}2; 0{,}3; 0{,}5. Tính số lần trung bình theo kì vọng.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 15 1418
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X259P0,10,30,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 2 & 5 & 9 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}3 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Đặt Y=2X+5Y = 2X + 5. Kì vọng E(Y)E(Y) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 6 752
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X348P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 3 & 4 & 8 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Đặt Y=4X+5Y = 4X + 5. Tính E(Y)E(Y).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 5 401