12Toán 12 Trắc nghiệm Vận dụng 293

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;3;4)\vec u = (1; -3; 4), v=(4;4;2)\vec v = (-4; 4; -2)a=(7;5;0)\vec a = (7; -5; 0) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:

A (1;2)(1; -2)
B (1;2)(-1; -2)
C (2;1)(-2; -1)
D (1;2)(-1; 2)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. (1;2)(-1; -2)
Các bước giải
1
So sánh tọa độ thứ nhất: x4y=7x - 4y = 7.
2
So sánh tọa độ thứ hai: 3x+4y=5-3x + 4y = -5.
3
Giải hệ được x=1x = -1y=2y = -2, tọa độ còn lại cũng thỏa mãn.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(4;1;3)\vec u = (-4; -1; 3)v=(3;2;4)\vec v = (-3; -2; 4). Tọa độ của vectơ 3u+2v3\vec u + 2\vec v là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 9 820
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(3;0;0)\vec u = (-3; 0; 0), v=(0;2;1)\vec v = (0; 2; -1)w=(4;0;2)\vec w = (4; 0; -2).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 10 882
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(4;3;2)\vec u = (4; -3; -2), v=(0;1;2)\vec v = (0; -1; -2)w=(0;0;1)\vec w = (0; 0; 1). Tọa độ của vectơ t\vec t thỏa mãn tu=v+w\vec t - \vec u = \vec v + \vec w là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 929
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(1;0;1)\vec u = (-1; 0; 1), v=(3;3;2)\vec v = (3; 3; 2)a=(4;3;1)\vec a = (-4; -3; -1) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Tính x+yx + y.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Vận dụng 4 429