Trang chủ/ Vật lí / Lớp 12 /Khí lí tưởng

Khí lí tưởng

Vật lí lớp 12 · 80 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Mô hình động học phân tử chất khí8 Khí lí tưởng và các thông số trạng thái8 Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle8 Quá trình đẳng áp và định luật Charles8 Quá trình đẳng tích8 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng8 Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí8 Áp suất khí theo mô hình động học phân tử8 Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối8 Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn8
TN
Áp suất 1430 mmHg1430\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa}.
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 9 454
TN
Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,4105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 39 C39\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 65 C65\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Áp suất trong lốp lúc nóng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 305
TN
Một lượng khí ôxi ở nhiệt độ 107 C107\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 380
TN
Một bình thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} chứa 40102240 \cdot 10^{22} phân tử khí. Khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình vào khoảng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 7 616
TN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,8105 Pa2,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít}, nhiệt độ 19 C19\ ^\circ\text{C}. Khí được đun đẳng tích tới 84 C84\ ^\circ\text{C}, rồi dãn đẳng nhiệt tới thể tích 4 lıˊt4\ \text{lít}. Áp suất cuối cùng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 156
TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 30 lıˊt30\ \text{lít}46 C46\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 144 C144\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 115
TN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,1 atm3,1\ \text{atm}, nhiệt độ 12 C12\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chỉ chịu được áp suất tối đa 7,5 atm7,5\ \text{atm}. Nhiệt độ cao nhất bình còn chịu được bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 8 633
ĐS
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,6105 Pa1,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít} ở nhiệt độ 41 C41\ ^\circ\text{C}. Đó là khí ôxi, khối lượng mol 32 g/mol32\ \text{g/mol}; lấy R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 406
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,7105 Pa2,7 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} ở nhiệt độ 57 C57\ ^\circ\text{C}. Biết đó là khí heli, khối lượng mol 4 g/mol4\ \text{g/mol}R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}. Tính khối lượng khí trong bình, theo gam (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 241
ĐS
Một bọt khí thể tích 4,36 cm34,36\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 6 m6\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,4105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 38 C38\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 68 C68\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 6 534
ĐS
Một bình chứa khí cacbonic có khối lượng riêng 1,98 kg/m31,98\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,4105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 423
TLN
Một lượng khí heli ở nhiệt độ 74 C74\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 4 g/mol4\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính tốc độ căn quân phương của phân tử khí (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 190
TLN
Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,3105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 28 C28\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 80 C80\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Tính áp suất trong lốp lúc nóng, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 6 599
TLN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,7 atm2,7\ \text{atm}, nhiệt độ 13 C13\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chịu được áp suất tối đa 6,3 atm6,3\ \text{atm}. Tính nhiệt độ Celsius cao nhất bình còn chịu được (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 356
TLN
Một bình chứa không khí có khối lượng riêng 1,29 kg/m31,29\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 29 g/mol29\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 0,9105 Pa0,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 303
TLN
Một bình thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít} chứa 27102227 \cdot 10^{22} phân tử khí. Tính khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình, theo nanômét (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 9 693
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 32 lıˊt32\ \text{lít}36 C36\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 78 C78\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 0 163
TLN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,8105 Pa1,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít}, nhiệt độ 7 C7\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng tích tới 221 C221\ ^\circ\text{C} rồi dãn đẳng nhiệt tới 8 lıˊt8\ \text{lít}. Tính áp suất cuối cùng, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 1 228
TLN
Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,25 lıˊt0,25\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 6666 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Tính áp suất trong quả bóng sau khi bơm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 416
TLN
Đổi áp suất 510 mmHg510\ \text{mmHg} sang paxcan, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}; lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 6 458