Trang chủ/ Vật lí / Lớp 12 /Khí lí tưởng

Khí lí tưởng

Vật lí lớp 12 · 82 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Mô hình động học phân tử chất khí8 Khí lí tưởng và các thông số trạng thái8 Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle8 Quá trình đẳng áp và định luật Charles8 Quá trình đẳng tích8 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng9 Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí8 Áp suất khí theo mô hình động học phân tử8 Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối8 Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn9
TN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,5⋅105 Pa2,5 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít} ở nhiệt độ 15 ∘C15\ ^\circ\text{C}. Lượng khí ấy chứa bao nhiêu mol? Lấy R=8,31 J/(mol⋅K)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 636
TN
Một bình chứa khí hiđrô có khối lượng riêng 0,09 kg/m30,09\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 1⋅105 Pa1 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 10−21 J10^{-21}\ \text{J}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 278
TN
Áp suất 1430 mmHg1430\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa}.
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 9 465
TN
Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,4⋅105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 39 ∘C39\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 65 ∘C65\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Áp suất trong lốp lúc nóng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 319
TN
Một lượng khí ôxi ở nhiệt độ 107 ∘C107\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 396
TN
Một bình thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} chứa 40⋅102240 \cdot 10^{22} phân tử khí. Khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình vào khoảng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 7 633
TN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,8⋅105 Pa2,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít}, nhiệt độ 19 ∘C19\ ^\circ\text{C}. Khí được đun đẳng tích tới 84 ∘C84\ ^\circ\text{C}, rồi dãn đẳng nhiệt tới thể tích 4 lıˊt4\ \text{lít}. Áp suất cuối cùng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 167
TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 30 lıˊt30\ \text{lít} ở 46 ∘C46\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 144 ∘C144\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 134
TN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,1 atm3,1\ \text{atm}, nhiệt độ 12 ∘C12\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chỉ chịu được áp suất tối đa 7,5 atm7,5\ \text{atm}. Nhiệt độ cao nhất bình còn chịu được bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 8 645
ĐS
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,6⋅105 Pa1,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít} ở nhiệt độ 41 ∘C41\ ^\circ\text{C}. Đó là khí ôxi, khối lượng mol 32 g/mol32\ \text{g/mol}; lấy R=8,31 J/(mol⋅K)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 417
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,7⋅105 Pa2,7 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} ở nhiệt độ 57 ∘C57\ ^\circ\text{C}. Biết đó là khí heli, khối lượng mol 4 g/mol4\ \text{g/mol} và R=8,31 J/(mol⋅K)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}. Tính khối lượng khí trong bình, theo gam (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 5 250
ĐS
Một bọt khí thể tích 4,36 cm34,36\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 6 m6\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,4⋅105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 38 ∘C38\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 68 ∘C68\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 6 541
ĐS
Một bình chứa khí cacbonic có khối lượng riêng 1,98 kg/m31,98\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,4⋅105 Pa2,4 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 435
TLN
Một lượng khí heli ở nhiệt độ 74 ∘C74\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 4 g/mol4\ \text{g/mol}, lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính tốc độ căn quân phương của phân tử khí (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 2 198
TLN
Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,3⋅105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 28 ∘C28\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 80 ∘C80\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Tính áp suất trong lốp lúc nóng, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 6 609
TLN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,7 atm2,7\ \text{atm}, nhiệt độ 13 ∘C13\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chịu được áp suất tối đa 6,3 atm6,3\ \text{atm}. Tính nhiệt độ Celsius cao nhất bình còn chịu được (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 364
TLN
Một bình chứa không khí có khối lượng riêng 1,29 kg/m31,29\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 29 g/mol29\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 0,9⋅105 Pa0,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử, theo đơn vị 10−21 J10^{-21}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 310
TLN
Một bình thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít} chứa 27⋅102227 \cdot 10^{22} phân tử khí. Tính khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình, theo nanômét (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 9 700
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 32 lıˊt32\ \text{lít} ở 36 ∘C36\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 78 ∘C78\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 0 170
TLN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,8⋅105 Pa1,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít}, nhiệt độ 7 ∘C7\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng tích tới 221 ∘C221\ ^\circ\text{C} rồi dãn đẳng nhiệt tới 8 lıˊt8\ \text{lít}. Tính áp suất cuối cùng, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng cao 1 239