Trang chủ/ Vật lí / Lớp 12 /Khí lí tưởng

Khí lí tưởng

Vật lí lớp 12 · 82 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Mô hình động học phân tử chất khí8 Khí lí tưởng và các thông số trạng thái8 Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle8 Quá trình đẳng áp và định luật Charles8 Quá trình đẳng tích8 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng9 Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí8 Áp suất khí theo mô hình động học phân tử8 Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối8 Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn9
TN
Một lượng khí có thể tích 34,2 lıˊt34,2\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số phân tử khí trong lượng khí ấy, theo đơn vị 102310^{23}, bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 9 656
ĐS
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,3⋅105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít}, nhiệt độ 31 ∘C31\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 7 439
ĐS
Một lượng khí hiđrô ở nhiệt độ −7 ∘C-7\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 11 883
ĐS
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 1,2 atm1,2\ \text{atm}, nhiệt độ 10 ∘C10\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chịu được áp suất tối đa 3,6 atm3,6\ \text{atm}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 11 799
ĐS
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,6 atm1,6\ \text{atm} và thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít}. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,4 lıˊt0,4\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 5151 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 4 593
ĐS
Một lượng khí có thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Một bình thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít} chứa 20⋅102220 \cdot 10^{22} phân tử khí.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 2 190
ĐS
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít} ở 45 ∘C45\ ^\circ\text{C}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 9 1069
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,8⋅105 Pa2,8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 37 ∘C37\ ^\circ\text{C}. Đưa tới áp suất 0,8⋅105 Pa0,8 \cdot 10^5\ \text{Pa} và 63 ∘C63\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 4 249
TLN
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,8 atm0,8\ \text{atm} và thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít}. Biến đổi đẳng nhiệt tới áp suất 1,9 atm1,9\ \text{atm}. Tính thể tích lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 9 858
TLN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2⋅105 Pa2 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít}, nhiệt độ 56 ∘C56\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt qua trạng thái ấy, tính áp suất ở điểm có thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít}, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 17 1123
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 21 lıˊt21\ \text{lít} ở −14 ∘C-14\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, tính nhiệt độ Celsius ứng với thể tích 28 lıˊt28\ \text{lít} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 16 1338
TLN
Một lượng khí có thể tích 21,5 lıˊt21,5\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số phân tử khí, theo đơn vị 102310^{23} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 8 934
TLN
Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31,25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 1,6⋅105 Pa1,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tính tốc độ căn quân phương của các phân tử (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 14 1400
TLN
Một bóng thám không thể tích 14 m314\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 18 ∘C18\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,4⋅105 Pa0,4 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ −49 ∘C-49\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích bóng ở độ cao ấy (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 7 712
TLN
Đổi áp suất 3,6 atm3,6\ \text{atm} sang milimét thuỷ ngân.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 14 1342
TLN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 1,6 atm1,6\ \text{atm}, nhiệt độ 30 ∘C30\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ Celsius ứng với áp suất 5,5 atm5,5\ \text{atm} trong bình ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 4 435
TLN
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 3,13⋅10−21 J3,13 \cdot 10^{-21}\ \text{J}; lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của khí.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Vận dụng 10 658
ĐS
Một bọt khí thể tích 2,11 cm32{,}11\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 35 m35\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 3⋅105 Pa3 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 34 ∘C34\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 70 ∘C70\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 10 956
ĐS
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,9⋅105 Pa1{,}9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít} ở nhiệt độ 27 ∘C27\ ^\circ\text{C}. Đó là không khí, khối lượng mol 29 g/mol29\ \text{g/mol}; lấy R=8,31 J/(mol⋅K)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)}.
Đúng – Sai Khí lí tưởng Vận dụng 5 516
TN
Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,5 lıˊt0,5\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 6767 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng cao 3 343