Trang chủ/ Vật lí / Lớp 12 /Khí lí tưởng

Khí lí tưởng

Vật lí lớp 12 · 80 câu hỏi có lời giải
10 chủ đề trong chương
Mô hình động học phân tử chất khí8 Khí lí tưởng và các thông số trạng thái8 Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle8 Quá trình đẳng áp và định luật Charles8 Quá trình đẳng tích8 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng8 Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí8 Áp suất khí theo mô hình động học phân tử8 Mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối8 Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn8
TLN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,9105 Pa2,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 22 C22\ ^\circ\text{C}. Nén tới 19 lıˊt19\ \text{lít} và đun tới 158 C158\ ^\circ\text{C}. Tính áp suất lúc này theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 12 1348
TN
Trong hệ SI, thể tích của một lượng khí có đơn vị là
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Thông hiểu 19 980
TLN
Một lượng khí có thể tích 11,1 lıˊt11,1\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22,4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol khí (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 4 528
TLN
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,2 atm1,2\ \text{atm} và thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 13 lıˊt13\ \text{lít}. Tính áp suất lúc này (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 25 1659
TLN
Một bọt khí thể tích 2,54 cm32,54\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 13 m13\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Tính thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 13 1156
TLN
Một lượng khí ở 158 C158\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí ấy.
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 14 1239
TLN
Một lượng khí hiđrô ở nhiệt độ 115 C115\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 22 1830
TLN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,4105 Pa1,4 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}, nhiệt độ 14 C14\ ^\circ\text{C}. Trên hệ toạ độ (p,T)(p, T), đường đẳng tích đi qua trạng thái ấy có hệ số góc bằng bao nhiêu paxcan trên kelvin? (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 9 1010
TLN
Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31,43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 700 m/s700\ \text{m/s}. Tính áp suất khí theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 12 1178
TLN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 32 lıˊt32\ \text{lít}45 C45\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 183 C183\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 18 1983
TLN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,2 atm3,2\ \text{atm}, nhiệt độ 34 C34\ ^\circ\text{C}. Đun tới 120 C120\ ^\circ\text{C}. Tính áp suất khí trong bình (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Khí lí tưởng Thông hiểu 8 951
TN
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 9,231021 J9,23 \cdot 10^{-21}\ \text{J}. Nhiệt độ tuyệt đối của khí bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 12 1372
TN
Áp suất 3,2 atm3,2\ \text{atm} ứng với
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 9 1055
TN
Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,1105 Pa2,1 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít}, nhiệt độ 57 C57\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái ấy, điểm có thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít} ứng với áp suất bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 7 510
TN
Một bình chứa không khí có khối lượng riêng 1,29 kg/m31,29\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 29 g/mol29\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,3105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tốc độ căn quân phương của các phân tử bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 13 1365
TN
Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,8 atm0,8\ \text{atm} và thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít}. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 0,5 atm0,5\ \text{atm} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 20 1337
TN
Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,4 atm2,4\ \text{atm}, nhiệt độ 5 C5\ ^\circ\text{C}. Áp suất trong bình lên tới 5,1 atm5,1\ \text{atm} khi nhiệt độ bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 6 801
TN
Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}36 C36\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, thể tích khí trở thành 13 lıˊt13\ \text{lít} khi nhiệt độ bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 6 788
TN
Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,9105 Pa1,9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} ở nhiệt độ 58 C58\ ^\circ\text{C}. Đưa lượng khí ấy tới áp suất 2,3105 Pa2,3 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 88 C88\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 3 309
TN
Một bóng thám không thể tích 12 m312\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 24 C24\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,7105 Pa0,7 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 24 C-24\ ^\circ\text{C}. Thể tích bóng ở độ cao ấy bằng
Trắc nghiệm Khí lí tưởng Vận dụng 2 225