Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):yz8=0(P): y - z - 8 = 0(Q):2y2z18=0(Q): 2y - 2z - 18 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 33 2020
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=9\lim u_n = 9limvn=2\lim v_n = 2. Tính lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 280
ĐS
Bón 300300 kg phân hữu cơ chứa 1,2%1,2\% nitrogen; đồng thời xét phân vi sinh phân giải chất hữu cơ và loại phân đi từ vi sinh vật có khả năng phân giải hợp chất lân khó tan.
Đúng – Sai Phân bón Thông hiểu 15 1410
TN
Phân lớp 3p\text{3p} gồm bao nhiêu orbital?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 27 1981
TLN
Một khung dây phẳng diện tích 80 cm280\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,43 T0,43\ \text{T}. Pháp tuyến của khung hợp với B\vec{B} góc 4545^\circ. Tính từ thông qua khung, theo mili vebe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Từ trường Vận dụng 10 1059
TLN
Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm; trong cơ thể sinh vật sống, tỉ lệ 14C^{14}\text{C} giữ không đổi. Một mẫu vật 44 nghìn năm tuổi còn lại bao nhiêu phần trăm lượng 14C^{14}\text{C} so với lúc mới chết? (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí hạt nhân Vận dụng cao 0 185
TLN
Hai lực điện cùng phương cùng chiều 24 N24\ \text{N}6 N6\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Điện trường Thông hiểu 31 1516
TN
Độ cứng kk của một lò xo cho biết
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Nhận biết 25 2521
TLN
Một hành tinh có khối lượng 2,41024 kg2,4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 6,4106 m6,4 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Tính trọng lượng của một vật khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đặt ở sát mặt hành tinh (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Trường hấp dẫn Vận dụng 4 491
TLN
Cho bốn cặp “lĩnh vực — đối tượng nghiên cứu” sau:
(1) vật lí lượng tử — hành vi của hệ ở thang nguyên tử và dưới nguyên tử.
(2) vật lí thiên văn và vũ trụ học — ứng dụng vật lí vào chẩn đoán và điều trị.
(3) vật lí y sinh — các hạt nhỏ nhất và tương tác giữa chúng.
(4) vật lí hạt cơ bản — thiên thể và sự tiến hoá của vũ trụ.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Trả lời ngắn Vật lí trong một số ngành nghề Nhận biết 26 1469
TLN
Ion X3+\text{X}^{3+} có cấu hình electron 1s22s22p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}. Số hiệu nguyên tử của X\text{X} bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Vận dụng 7 666
ĐS
Một khung dây 310310 vòng, điện trở 147 Ω147\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 73 mWb73\ \text{mWb} trong 254 ms254\ \text{ms}.
Đúng – Sai Từ trường Vận dụng cao 2 301
TLN
Quan sát một góc phòng thí nghiệm, ghi lại năm điều sau:
(1) thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V.
(2) ghi thời điểm vật đi qua, dùng với đồng hồ đo thời gian hiện số.
(3) nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, thuỷ ngân đọng trên bàn.
(4) thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
(5) đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.
Có bao nhiêu điều là dấu hiệu của một nguy cơ mất an toàn?
Trả lời ngắn Mở đầu Nhận biết 3 283
ĐS
Xét phức chất [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+} và phức chất dạng tứ diện.
Đúng – Sai Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Thông hiểu 4 422
TLN
Hai dây cùng vật liệu, cùng chiều dài; dây thứ hai có đường kính gấp 44 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai nhỏ hơn dây thứ nhất bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 9 496
TN
Nguyên tố phosphorus (P\text{P}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?
Trắc nghiệm Phân bón Nhận biết 6 594
TLN
Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 14;17;16;15;1814; 17; 16; 15; 18; nhóm B: 12;14;16;12;1112; 14; 16; 12; 11. Tính hiệu giữa số trung bình của nhóm A và của nhóm B.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Thông hiểu 20 1281
TN
Cho phản ứng đơn giản H2+Br22HBr\text{H}_2 + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{HBr} với hằng số tốc độ k=4103k = 4 \cdot 10^{-3} và nồng độ CH2=1C_{\text{H}_2} = 1 mol/L, CBr2=1C_{\text{Br}_2} = 1 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s), bằng
Trắc nghiệm Tốc độ phản ứng Thông hiểu 26 1292
TLN
Giải phương trình 2cos2x7cosx4=02\cos^2 x - 7\cos x - 4 = 0, ta được cosx=t\cos x = t. Tính tt.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 12 1179
TN
Một khối đồng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 75 C75\ ^\circ\text{C} bằng
Trắc nghiệm Vật lí nhiệt Vận dụng 14 871