Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một mẫu bông có phân tử khối trung bình 15390001539000 và mắt xích M=162M = 162. Tính hệ số polymer hoá.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng cao 0 59
TLN
Một kilôgam keo dán được 55 m2\text{m}^2 bề mặt. Tính diện tích dán được khi dùng 22 kg keo, theo mét vuông.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng cao 3 334
TLN
Trùng ngưng ethylene glycol (M=62M = 62) và terephthalic acid (M=166M = 166) thu được 0,30,3 mol mắt xích poly(ethylene terephthalate). Tính khối lượng nước tách ra, theo gam.
Trả lời ngắn Polymer Vận dụng cao 3 306
TN
Điện phân dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 với cường độ 55 A trong 77207720 giây. Thể tích khí O2\text{O}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 2 346
TN
Sản xuất một tấn nhôm cần khoảng 1400014\,000 kWh điện. Sản xuất 33 tấn nhôm cần bao nhiêu nghìn kWh?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 12 687
TN
Điện phân dung dịch muối của Ag\text{Ag} (A=108A = 108, n=1n = 1) với cường độ 22 A, thu được 17,317,3 g kim loại. Thời gian điện phân là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 574
TN
Một pin sạc có dung lượng 40004000 mAh. Nếu thiết bị tiêu thụ dòng 125125 mA thì pin dùng được bao lâu?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 7 539
TN
Trong pin ghép từ Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe}, chất nào bị oxi hoá?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 474
TN
Loại điện cực nào được mô tả là chỉ dẫn electron mà không tham gia phản ứng?
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 5 416
TN
Cho 0,40,4 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo phương trình Zn+Cu2+Zn2++Cu\text{Zn} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{Cu}. Biết F=96,5F = 96{,}5 kC/mol, điện lượng ứng với số electron trao đổi là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 5 324
TN
Mạ bạc lên vật có diện tích 100100 cm2\text{cm}^2, thu được 1,11,1 g kim loại. Biết khối lượng riêng của bạc là 10,510,5 g/cm³, bề dày lớp mạ, làm tròn đến hàng đơn vị, là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 631
TN
Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 11 A trong 48254825 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol, ACu=64A_{\text{Cu}} = 64). Khối lượng đồng bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 0 45
TN
Điện phân nóng chảy hoàn toàn 6767 g KCl\text{KCl}. Thể tích khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 2 118
TN
Cho các kim loại Al\text{Al}, Zn\text{Zn}, Fe\text{Fe}, Cu\text{Cu}. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 6 384
TN
Pin () Al  Al3+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 1,31,3 mol electron. Khối lượng điện cực Cu\text{Cu} (M=64M = 64) tăng thêm
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng cao 12 601
TLN
Điện phân dung dịch muối của Sn\text{Sn} (A=119A = 119, n=2n = 2) với cường độ 22 A thu được 3,63,6 g kim loại. Tính thời gian điện phân, theo giây.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 3 303
TLN
Cho 0,30,3 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo Zn+2H+Zn2++H2\text{Zn} + 2\text{H}^{+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{H}_2, biết F=96,5F = 96{,}5 kC/mol. Tính điện lượng ứng với số electron trao đổi, theo kilôcoulomb.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 1 110
TLN
Ghép hai cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} thành pin. Nếu quy ước cặp làm anode là 11 và cặp làm cathode là 22 thì cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na} mang số mấy?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 2 199
TLN
Sản xuất một tấn nhôm cần khoảng 1400014\,000 kWh. Tính điện năng cần cho 44 tấn nhôm, theo nghìn kWh.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 4 562
TLN
Mạ đồng lên vật diện tích 5050 cm2\text{cm}^2, thu 3,23,2 g kim loại; khối lượng riêng 8,98,9 g/cm³. Tính bề dày lớp mạ, làm tròn đến hàng đơn vị, theo micromét.
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Vận dụng cao 5 317