12Hóa học 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 584

Điện phân dung dịch muối của Ag\text{Ag} (A=108A = 108, n=1n = 1) với cường độ 22 A, thu được 17,317,3 g kim loại. Thời gian điện phân là

A 7720 giaˆy7720\,\text{\text{giây}}
B 2 giaˆy2\,\text{\text{giây}}
C 15440 giaˆy15440\,\text{\text{giây}}
D 96500 giaˆy96500\,\text{\text{giây}}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 7720 giaˆy7720\,\text{\text{giây}}
Các bước giải
1
t=m⋅n⋅FA⋅I=17,3⋅1⋅96 500108⋅2t = \dfrac{m \cdot n \cdot F}{A \cdot I} = \dfrac{17,3 \cdot 1 \cdot 96\,500}{108 \cdot 2}.
2
t≈7720t \approx 7720 giây.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Nếu giữ nguyên cường độ dòng điện mà tăng gấp đôi thời gian điện phân thì khối lượng chất thoát ra
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Nhận biết 11 1076
TLN
Hằng số Faraday bằng bao nhiêu kilôcoulomb trên mol, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Nhận biết 11 611
TN
Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Al\text{Al} bằng
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Thông hiểu 28 1888
TLN
Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Fe\text{Fe} bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Pin điện và điện phân Thông hiểu 6 678
TN
Điện phân dung dịch muối của Ag\text{Ag} (A=108A = 108, n=1n = 1) với cường độ 55 A trong 38603860 giây. Khối lượng kim loại bám vào cathode là
Trắc nghiệm Pin điện và điện phân Vận dụng 6 444
ĐS
Điện phân dung dịch muối của Fe\text{Fe} (A=56A = 56, n=2n = 2) với cường độ 11 A trong 77207720 giây; cho F=96 500F = 96\,500 C/mol. Xét thêm kim loại Ag\text{Ag}.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 7 793