10Toán 10 Trắc nghiệm Thông hiểu 1,567

Tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=11AC = 11 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng

A 201201
B 9696
C 9191
D 146146
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 9191
Các bước giải
1
BC2=AC2+AB2−2⋅AC⋅AB⋅cos⁡A^BC^2 = AC^2 + AB^2 - 2 \cdot AC \cdot AB \cdot \cos\widehat{A}.
2
=112+52−2⋅11⋅5⋅12=91= 11^2 + 5^2 - 2 \cdot 11 \cdot 5 \cdot \dfrac{1}{2} = 91.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 6 583
TLN
Tam giác ABCABC có AB=11AB = 11, AC=8AC = 8 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 38 2087
ĐS
Tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=6AC = 6 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 4 478
TLN
Tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=4AC = 4 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1168
TN
Tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=4AC = 4 và BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cos⁡A^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 159
TLN
Tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=7AC = 7 và BC2=58BC^2 = 58. Tính cos⁡A^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 804