10Toán 10 Trắc nghiệm Thông hiểu 1,546

Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=11AC = 11A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng

A 201201
B 9696
C 9191
D 146146
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 9191
Các bước giải
1
BC2=AC2+AB22ACABcosA^BC^2 = AC^2 + AB^2 - 2 \cdot AC \cdot AB \cdot \cos\widehat{A}.
2
=112+52211512=91= 11^2 + 5^2 - 2 \cdot 11 \cdot 5 \cdot \dfrac{1}{2} = 91.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 6 561
TLN
Tam giác ABCABCAB=11AB = 11, AC=8AC = 8A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 38 2065
ĐS
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=6AC = 6A^=60\widehat{A} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 4 455
TLN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=4AC = 4A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1151
TN
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=4AC = 4BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cosA^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 145
TLN
Tam giác ABCABCAB=3AB = 3, AC=7AC = 7BC2=58BC^2 = 58. Tính cosA^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 783