10Toán 10 Trắc nghiệm Vận dụng 145

Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=4AC = 4BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cosA^\cos\widehat{A} bằng

A 12-\dfrac{1}{2}
B 11
C 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
D 12\dfrac{1}{2}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 12-\dfrac{1}{2}
Các bước giải
1
Từ định lí côsin suy ra cosA=b2+c2a22bc\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}.
2
=42+7293247=12= \dfrac{4^2 + 7^2 - 93}{2 \cdot 4 \cdot 7} = -\dfrac{1}{2}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 6 563
TLN
Tam giác ABCABCAB=11AB = 11, AC=8AC = 8A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 38 2067
TN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=11AC = 11A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1547
ĐS
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=6AC = 6A^=60\widehat{A} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 4 460
TLN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=4AC = 4A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1151
TLN
Tam giác ABCABCAB=3AB = 3, AC=7AC = 7BC2=58BC^2 = 58. Tính cosA^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 786