10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 477

Tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=6AC = 6 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.

a cos⁡A^=12\cos\widehat{A} = \dfrac{1}{2}. Đúng
b BC≈6,56BC \approx 6{,}56. Đúng
c Tam giác ABCABC vuông tại AA. Sai
d Nếu A^\widehat{A} tù thì BC2BC^2 lớn hơn AB2+AC2AB^2 + AC^2. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S Đ
Các bước giải
1
a) cos⁡60∘=12\cos 60^\circ = \dfrac{1}{2}.
2
b) BC=43≈6,56BC = \sqrt{43} \approx 6{,}56.
3
c) A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
4
d) Góc tù có cos⁡A<0\cos A < 0 nên −2bccos⁡A>0-2bc\cos A > 0.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 6 582
TLN
Tam giác ABCABC có AB=11AB = 11, AC=8AC = 8 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 38 2087
TN
Tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=11AC = 11 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1567
TLN
Tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=4AC = 4 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1168
TN
Tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=4AC = 4 và BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cos⁡A^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 159
TLN
Tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=7AC = 7 và BC2=58BC^2 = 58. Tính cos⁡A^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 804