10Toán 10 Đúng – Sai Thông hiểu 456

Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=6AC = 6A^=60\widehat{A} = 60^\circ.

a cosA^=12\cos\widehat{A} = \dfrac{1}{2}. Đúng
b BC6,56BC \approx 6{,}56. Đúng
c Tam giác ABCABC vuông tại AA. Sai
d Nếu A^\widehat{A} tù thì BC2BC^2 lớn hơn AB2+AC2AB^2 + AC^2. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S Đ
Các bước giải
1
a) cos60=12\cos 60^\circ = \dfrac{1}{2}.
2
b) BC=436,56BC = \sqrt{43} \approx 6{,}56.
3
c) A^=60\widehat{A} = 60^\circ.
4
d) Góc tù có cosA<0\cos A < 0 nên 2bccosA>0-2bc\cos A > 0.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 6 562
TLN
Tam giác ABCABCAB=11AB = 11, AC=8AC = 8A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 38 2066
TN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=11AC = 11A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1547
TLN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=4AC = 4A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1151
TN
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=4AC = 4BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cosA^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 145
TLN
Tam giác ABCABCAB=3AB = 3, AC=7AC = 7BC2=58BC^2 = 58. Tính cosA^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 786