10Toán 10 Trắc nghiệm Nhận biết 582

Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là

A a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
B a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A
C a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
D a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
Các bước giải
1
Định lí côsin là mở rộng của định lí Pythagore: khi A=90∘A = 90^\circ thì cos⁡A=0\cos A = 0 và công thức trở về a2=b2+c2a^2 = b^2 + c^2.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Tam giác ABCABC có AB=11AB = 11, AC=8AC = 8 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 38 2087
TN
Tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=11AC = 11 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1567
ĐS
Tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=6AC = 6 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 4 478
TLN
Tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=4AC = 4 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1168
TN
Tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=4AC = 4 và BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cos⁡A^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 159
TLN
Tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=7AC = 7 và BC2=58BC^2 = 58. Tính cos⁡A^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 804