Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Hệ thức lượng trong tam giác

Hệ thức lượng trong tam giác

Toán lớp 10 · 50 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Giá trị lượng giác của góc từ 0 độ đến 180 độ10 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau9 Định lí côsin7 Định lí sin3 Các công thức tính diện tích tam giác5 Giải tam giác9 Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn7
TN
Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 9 793
TN
Một tam giác có ba cạnh 44, 1313, 1515. Nửa chu vi của tam giác bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 3 362
ĐS
Cho góc α=120∘\alpha = 120^\circ với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 10 1066
TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 1708
TN
Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 6 582
TN
Giá trị cos⁡45∘\cos 45^\circ bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 8 877
TN
Với mọi góc α\alpha, ta có tan⁡(180∘−α)\tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 22 2059
TLN
Một tam giác có ba cạnh 1010, 1313, 1313. Tính nửa chu vi.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 31 2223
TLN
Biết cos⁡α=32\cos\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2} với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ. Tìm số đo α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 2323
TLN
Tam giác ABCABC có AB=11AB = 11, AC=8AC = 8 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 38 2086
TLN
Biết sin⁡α=8485\sin\alpha = \dfrac{84}{85}. Tính sin⁡(180∘−α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 2 384
TN
Tam giác ABCABC có BC=2BC = 2, CA=23CA = 2\sqrt{3} và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sin⁡B^\sin \widehat{B} bằng:
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 10 1069
TN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 9 633
TN
Với α=60∘\alpha = 60^\circ, khẳng định đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 19 1888
TN
Tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=11AC = 11 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1567
TN
Biết cos⁡α=1385\cos\alpha = \dfrac{13}{85}. Giá trị cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 27 1507
TN
Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=7AH = 7, BH=8BH = 8 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}, biết AH⊥BCAH \perp BC. Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 10 1226
ĐS
Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25} và cos⁡α=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}, cùng góc 15∘15^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 3 301
ĐS
Tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=6AC = 6 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 4 477
ĐS
Tam giác ABCABC có A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ, B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ và BC=12BC = 12 (như hình vẽ).
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 3 257