10Toán 10 Đúng – Sai Vận dụng 156

Tam giác ABCABCAB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8A^=120\widehat{A} = 120^\circ.

a Định lý côsin dùng được khi biết hai góc và một cạnh. Sai
b BC=13BC = 13. Đúng
c b2+c2a2=169b^2 + c^2 - a^2 = 169. Sai
d Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1333\dfrac{13\sqrt{3}}{3}. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S Đ S Đ
Các bước giải
1
a) Biết hai góc và một cạnh thì dùng định lý sin.
2
b) a2=64+4928712=169a^2 = 64 + 49 - 2 \cdot 8 \cdot 7 \cdot -\dfrac{1}{2} = 169.
3
c) 64+49169=5664 + 49 - 169 = -56.
4
d) R=a2sinA=1333R = \dfrac{a}{2\sin A} = \dfrac{13\sqrt{3}}{3}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 9 769
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 1684
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 613
TN
Tam giác ABCABCAB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 693
TN
Tam giác ABCABCBC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cosA\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1232
TLN
Tam giác ABCABCBC=19BC = 19, CA=21CA = 21, AB=16AB = 16. Tính b2+c2a2b^2 + c^2 - a^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 485