10Toán 10 Trả lời ngắn Nhận biết 1,683

Tam giác ABCABCAB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
1 9
Các bước giải
1
a2=25+441252112=361a^2 = 25 + 441 - 2 \cdot 5 \cdot 21 \cdot \dfrac{1}{2} = 361, nên a=19a = 19.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 9 768
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 610
TN
Tam giác ABCABCAB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 693
TN
Tam giác ABCABCBC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cosA\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1232
ĐS
Tam giác ABCABCAB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8A^=120\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 156
TLN
Tam giác ABCABCBC=19BC = 19, CA=21CA = 21, AB=16AB = 16. Tính b2+c2a2b^2 + c^2 - a^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 483