10Toán 10 Trả lời ngắn Nhận biết 1,705

Tam giác ABCABC có AB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
1 9
Các bước giải
1
a2=25+441−2⋅5⋅21⋅12=361a^2 = 25 + 441 - 2 \cdot 5 \cdot 21 \cdot \dfrac{1}{2} = 361, nên a=19a = 19.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 9 790
TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 633
TN
Tam giác ABCABC có AB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 711
TN
Tam giác ABCABC có BC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cos⁡A\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1247
ĐS
Tam giác ABCABC có AB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8 và A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 170
TLN
Tam giác ABCABC có BC=19BC = 19, CA=21CA = 21, AB=16AB = 16. Tính b2+c2−a2b^2 + c^2 - a^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 502