10Toán 10 Trắc nghiệm Vận dụng 1,232

Tam giác ABCABCBC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cosA\cos A bằng

A 169240\dfrac{169}{240}
B 12-\dfrac{1}{2}
C 12\dfrac{1}{2}
D 120120
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 12\dfrac{1}{2}
Các bước giải
1
cosA=b2+c2a22bc=64+2251692815\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc} = \dfrac{64 + 225 - 169}{2 \cdot 8 \cdot 15}.
2
=12= \dfrac{1}{2}, ứng với A^=60\widehat{A} = 60^\circ.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 9 772
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 1684
TLN
Tam giác ABCABCAB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 614
TN
Tam giác ABCABCAB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 693
ĐS
Tam giác ABCABCAB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8A^=120\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 157
TLN
Tam giác ABCABCBC=19BC = 19, CA=21CA = 21, AB=16AB = 16. Tính b2+c2a2b^2 + c^2 - a^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 485