10Toán 10 Trắc nghiệm Nhận biết 793

Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

A a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
B a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
C a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
D a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
Các bước giải
1
Cạnh nào ở vế trái thì góc đối diện cạnh ấy ở vế phải, và hai cạnh còn lại là cặp xen giữa góc đó.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 1708
TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 635
TN
Tam giác ABCABC có AB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 713
TN
Tam giác ABCABC có BC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cos⁡A\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1249
ĐS
Tam giác ABCABC có AB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8 và A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 172
TLN
Tam giác ABCABC có BC=19BC = 19, CA=21CA = 21, AB=16AB = 16. Tính b2+c2−a2b^2 + c^2 - a^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 505