11Toán 11 Trắc nghiệm Vận dụng 818

Cho P(A)=0,8P(A) = 0{,}8, P(B)=0,7P(B) = 0{,}7P(AB)=0,61P(A \cap B) = 0{,}61. Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai biến cố đối nhau
B Hai biến cố không độc lập
C Hai biến cố xung khắc
D Hai biến cố độc lập
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. Hai biến cố không độc lập
Các bước giải
1
P(A)P(B)=0,80,7=0,56P(A) \cdot P(B) = 0{,}8 \cdot 0{,}7 = 0{,}56.
2
P(AB)=0,61P(A \cap B) = 0{,}61, khác tích trên nên hai biến cố không độc lập.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,2P(A) = 0{,}2P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Tính P(AB)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 3 431
TN
Hai biến cố AABB được gọi là độc lập khi
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 13 763
TN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Giá trị P(AB)P(A \cap B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1280
ĐS
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3P(B)=0,7P(B) = 0{,}7.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 17 1728
TLN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính P(AB)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1466
TLN
Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính xác suất không biến cố nào xảy ra.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 18 1045