11Toán 11 Đúng – Sai Thông hiểu 1,755

Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3 và P(B)=0,7P(B) = 0{,}7.

a P(A∪B)=0,79P(A \cup B) = 0{,}79. Đúng
b Nếu AA và BB độc lập thì A‾\overline{A} và BB chắc chắn xung khắc. Sai
c Xác suất không biến cố nào xảy ra bằng 0,210{,}21. Đúng
d P(A∣B)=0,7P(A \mid B) = 0{,}7. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S Đ S
Các bước giải
1
a) P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(A)P(B)=0,79P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(A) P(B) = 0{,}79.
2
b) Biến cố đối của một biến cố độc lập với BB thì cũng độc lập với BB.
3
c) P(A‾)⋅P(B‾)=0,21P\left(\overline{A}\right) \cdot P\left(\overline{B}\right) = 0{,}21.
4
d) Hai biến cố độc lập nên biết BB xảy ra cũng không làm đổi xác suất của AA: P(A∣B)=P(A)=0,3P(A \mid B) = P(A) = 0{,}3.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,2P(A) = 0{,}2 và P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Tính P(A∩B)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 3 453
TN
Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 13 780
TN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3 và P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Giá trị P(A∩B)P(A \cap B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1300
TLN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6 và P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính P(A∪B)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1486
TN
Cho P(A)=0,8P(A) = 0{,}8, P(B)=0,7P(B) = 0{,}7 và P(A∩B)=0,61P(A \cap B) = 0{,}61. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 13 837
TLN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6 và P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính xác suất không biến cố nào xảy ra.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 18 1063