11Toán 11 Trắc nghiệm Thông hiểu 1,301

Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3 và P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Giá trị P(A∩B)P(A \cap B) bằng

A 0,120{,}12
B 0,580{,}58
C 0,10{,}1
D 0,70{,}7
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 0,120{,}12
Các bước giải
1
Hai biến cố độc lập nên P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B).
2
=0,3⋅0,4=0,12= 0{,}3 \cdot 0{,}4 = 0{,}12.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,2P(A) = 0{,}2 và P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Tính P(A∩B)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 3 453
TN
Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 13 780
ĐS
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3 và P(B)=0,7P(B) = 0{,}7.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 17 1757
TLN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6 và P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính P(A∪B)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1487
TN
Cho P(A)=0,8P(A) = 0{,}8, P(B)=0,7P(B) = 0{,}7 và P(A∩B)=0,61P(A \cap B) = 0{,}61. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 13 838
TLN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6 và P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính xác suất không biến cố nào xảy ra.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 18 1063