Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Các quy tắc tính xác suất

Các quy tắc tính xác suất

Toán lớp 11 · 49 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Biến cố hợp và biến cố giao7 Biến cố độc lập8 Công thức cộng xác suất6 Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập7 Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp7 Tính xác suất bằng sơ đồ hình cây6 Ứng dụng các quy tắc tính xác suất trong bài toán thực tiễn8
TN
Một lớp có 5757 học sinh, trong đó 1818 học sinh học tiếng Anh, 3030 học sinh học tiếng Nhật, và 1111 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh thuộc ít nhất một trong hai ngoại ngữ là
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 16 1372
TLN
Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,80{,}8, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,40{,}4. Tính xác suất cả hai cùng chạy tốt cả ca.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 17 1058
TLN
Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,55P(A) = 0{,}55, P(B)=0,35P(B) = 0{,}35 và P(A∩B)=0,3P(A \cap B) = 0{,}3. Tính P(A∪B)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 2 225
TLN
Xếp 44 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Tính số cách xếp.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 2 295
TLN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,2P(A) = 0{,}2 và P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Tính P(A∩B)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 3 453
TLN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Tính số các số chia hết cho 44.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 6 508
TN
Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 13 780
TN
Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 2 252
TN
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,60{,}6, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,20{,}2. Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 10 767
TN
Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,3P(A) = 0{,}3, P(B)=0,55P(B) = 0{,}55 và P(A∩B)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Giá trị P(A∪B)P(A \cup B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 1 307
TN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Có bao nhiêu số chia hết cho 33?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 5 555
TN
Lập một mã gồm 33 kí tự khác nhau từ 66 kí tự cho trước. Số mã lập được là
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Nhận biết 15 793
TN
Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,40{,}4 và lô thứ hai cung cấp 0,60{,}6 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,070{,}07, của lô thứ hai là 0,020{,}02. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 32 2047
TN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,60{,}6, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,30{,}3. Xác suất không ai bắn trúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 5 297
TN
Cho một hộp có 4 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Xác suất cả hai viên bi đều đỏ bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 20 1637
TN
Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,3P(B) = 0{,}3 và P(A∩B)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1. Giá trị P(A∖B)P(A \setminus B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 4 498
TN
Một đợt tuyển có 5656 hồ sơ, trong đó 2828 hồ sơ đạt tiêu chí A, 2424 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 33 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Số hồ sơ không thuộc tiêu chí nào là
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 30 1905
TN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3 và P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Giá trị P(A∩B)P(A \cap B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1300
TN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Có bao nhiêu số chia hết cho 44 hoặc cho 66?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 22 1360
ĐS
Một câu lạc bộ có 5050 thành viên, trong đó 1111 thành viên chơi cờ vua, 2626 thành viên chơi cầu lông, và 22 thành viên thuộc cả hai môn.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 23 1423