11Toán 11 Trắc nghiệm Nhận biết 1,586

Tổng 13+19+127+…\dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{9} + \dfrac{1}{27} + \ldots bằng

A 12\dfrac{1}{2}
B 14\dfrac{1}{4}
C 22
D 13\dfrac{1}{3}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. 12\dfrac{1}{2}
Các bước giải
1
Cấp số nhân với u1=13u_1 = \dfrac{1}{3} và q=13q = \dfrac{1}{3}.
2
S=1/31−1/3=12S = \dfrac{1/3}{1 - 1/3} = \dfrac{1}{2}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 1212 và công bội 15\dfrac{1}{5}. Tính tổng của cấp số, làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 384
ĐS
Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 55 và công bội 12\dfrac{1}{2}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 17 1549
TN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 212\dfrac{21}{2} và số hạng đầu 99. Công bội của cấp số bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 33 1860
TN
Thả một quả bóng từ độ cao 1212 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 11 977
TLN
Thả một quả bóng từ độ cao 1616 mét, mỗi lần nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tính tổng quãng đường bóng đi được.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 22 1320
ĐS
Một dòng khí mang bụi khối lượng MM được cho chạy vòng qua hai cyclone: vào AA trước, rồi sang BB, rồi lại về AA, lại sang BB, … và quy trình lí tưởng kéo dài **vô hạn**.
Mỗi lượt, cyclone AA giữ lại tỉ lệ α\alpha của **lượng đi vào nó**, phần còn lại chảy sang BB; cyclone BB giữ lại tỉ lệ β\beta của lượng đi vào nó, phần còn lại quay về AA cho chu kì sau.
<table><tr><th>Đại lượng</th><th>Giá trị</th></tr><tr><td>Khối lượng đưa vào MM</td><td>110110 kg</td></tr><tr><td>Tỉ lệ cyclone AA giữ được, α\alpha</td><td>38\dfrac{3}{8}</td></tr><tr><td>Tỉ lệ cyclone BB giữ được, β\beta</td><td>12\dfrac{1}{2}</td></tr><tr><td>Ngưỡng thị phần của AA</td><td>85,2%85{,}2\%</td></tr></table>
Gọi SAS_A, SBS_B là tổng khối lượng mỗi cyclone giữ được sau vô hạn chu kì. **Thị phần của AA** là tỉ số giữa SAS_A và tổng khối lượng thu hồi được.
Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng cao 6 631