12Toán 12 Đúng – Sai Thông hiểu 437

Cho XB(10;0,7)X \sim B\left(10; 0{,}7\right).

a E(X)=7E(X) = 7. Đúng
b σ(X)1,45\sigma(X) \approx 1{,}45. Đúng
c P(X=0)=1377811000000000P(X = 0) = \dfrac{137781}{1000000000}. Sai
d P(X=4)=5904910000000000P(X = 4) = \dfrac{59049}{10000000000}. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ S S
Các bước giải
1
a) E(X)=np=7E(X) = np = 7.
2
b) σ(X)=2,11,45\sigma(X) = \sqrt{2{,}1} \approx 1{,}45.
3
c) P(X=0)=0,310=5904910000000000P(X = 0) = 0{,}3^{10} = \dfrac{59049}{10000000000}.
4
d) P(X=4)=C104p4q6=367569091000000000P(X = 4) = C_{10}^{4} p^{4} q^{6} = \dfrac{36756909}{1000000000}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho XB(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính E(X)E(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 308
TN
Cho XB(7;0,7)X \sim B\left(7; 0{,}7\right). Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 30 2172
TN
Cho XB(7;0,2)X \sim B\left(7; 0{,}2\right). Giá trị P(X=4)P(X = 4) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 28 1840
TLN
Cho XB(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 34 1791
TN
Cho XB(7;0,4)X \sim B\left(7; 0{,}4\right). Giá trị P(X1)P(X \geq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 19 1289
TLN
Cho XB(5;0,6)X \sim B\left(5; 0{,}6\right). Tính P(X=4)P(X = 4) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 3 316