12Toán 12 Trả lời ngắn Vận dụng 332

Cho X∼B(5;0,6)X \sim B\left(5; 0{,}6\right). Tính P(X=4)P(X = 4) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
0 , 2 6
Các bước giải
1
P(X=4)=C54⋅0,64⋅0,41=162625P(X = 4) = C_{5}^{4} \cdot 0{,}6^{4} \cdot 0{,}4^{1} = \dfrac{162}{625}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính E(X)E(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 331
TN
Cho X∼B(7;0,7)X \sim B\left(7; 0{,}7\right). Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 30 2187
TN
Cho X∼B(7;0,2)X \sim B\left(7; 0{,}2\right). Giá trị P(X=4)P(X = 4) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 28 1863
ĐS
Cho X∼B(10;0,7)X \sim B\left(10; 0{,}7\right).
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 3 452
TLN
Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 34 1807
TN
Cho X∼B(7;0,4)X \sim B\left(7; 0{,}4\right). Giá trị P(X≥1)P(X \geq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 19 1303