12Toán 12 Trắc nghiệm Thông hiểu 1,862

Cho X∼B(7;0,2)X \sim B\left(7; 0{,}2\right). Giá trị P(X=4)P(X = 4) bằng

A 6478125\dfrac{64}{78125}
B 44815625\dfrac{448}{15625}
C 7125\dfrac{7}{125}
D 179215625\dfrac{1792}{15625}
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. 44815625\dfrac{448}{15625}
Các bước giải
1
P(X=4)=C74p4(1−p)3P(X = 4) = C_{7}^{4} p^{4} (1 - p)^{3}.
2
=35⋅0,24⋅0,83=44815625= 35 \cdot 0{,}2^{4} \cdot 0{,}8^{3} = \dfrac{448}{15625}.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính E(X)E(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 331
TN
Cho X∼B(7;0,7)X \sim B\left(7; 0{,}7\right). Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 30 2187
ĐS
Cho X∼B(10;0,7)X \sim B\left(10; 0{,}7\right).
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 3 452
TLN
Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 34 1807
TN
Cho X∼B(7;0,4)X \sim B\left(7; 0{,}4\right). Giá trị P(X≥1)P(X \geq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 19 1303
TLN
Cho X∼B(5;0,6)X \sim B\left(5; 0{,}6\right). Tính P(X=4)P(X = 4) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 3 332