12Toán 12 Trắc nghiệm Vận dụng 1,248

Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X114P0,10,40,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & -1 & 1 & 4 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}4 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Phương sai V(X)V(X) bằng

A 8,58{,}5
B 2,32{,}3
C 3,213{,}21
D 5,295{,}29
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 3,213{,}21
Các bước giải
1
E(X)=10,1+10,4+40,5=2,3E(X) = -1 \cdot 0{,}1 + 1 \cdot 0{,}4 + 4 \cdot 0{,}5 = 2{,}3.
2
E(X2)=8,5E\left(X^2\right) = 8{,}5.
3
V(X)=E(X2)[E(X)]2=8,55,29=3,21V(X) = E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2 = 8{,}5 - 5{,}29 = 3{,}21.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 12 1264
TN
Biến ngẫu nhiên XXE(X)=7E(X) = 7E(X2)=57E\left(X^2\right) = 57. Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 21 1842
TLN
Biến ngẫu nhiên XXE(X)=7E(X) = 7E(X2)=53E\left(X^2\right) = 53. Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 526
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X013P0,20,10,7\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}1 & 0{,}7 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 2 224
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X025P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 2 & 5 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Tính phương sai V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 10 719