12Toán 12 Đúng – Sai Vận dụng 225

Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X013P0,20,10,7\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}1 & 0{,}7 \\\hline\end{array}

a Phương sai của một biến ngẫu nhiên luôn không âm. Đúng
b E(X)=2,2E(X) = 2{,}2. Đúng
c Phương sai bằng 00 khi và chỉ khi XX chỉ nhận đúng một giá trị. Đúng
d σ(X)1,56\sigma(X) \approx 1{,}56. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ Đ Đ S
Các bước giải
1
a) Phương sai là kì vọng của bình phương độ lệch nên luôn không âm.
2
b) E(X)=2,2E(X) = 2{,}2.
3
c) Phương sai bằng 00 nghĩa là XX không dao động quanh kì vọng, tức XX nhận đúng một giá trị.
4
d) σ(X)=1,561,25\sigma(X) = \sqrt{1{,}56} \approx 1{,}25.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 12 1268
TN
Biến ngẫu nhiên XXE(X)=7E(X) = 7E(X2)=57E\left(X^2\right) = 57. Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 21 1843
TLN
Biến ngẫu nhiên XXE(X)=7E(X) = 7E(X2)=53E\left(X^2\right) = 53. Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 526
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X114P0,10,40,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & -1 & 1 & 4 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}4 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 11 1249
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X025P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 2 & 5 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Tính phương sai V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 10 723