12Toán 12 Trả lời ngắn Vận dụng 739

Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X025P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 2 & 5 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Tính phương sai V(X)V(X).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
5 , 1 6
Các bước giải
1
E(X)=0⋅0,3+2⋅0,1+5⋅0,6=3,2E(X) = 0 \cdot 0{,}3 + 2 \cdot 0{,}1 + 5 \cdot 0{,}6 = 3{,}2.
2
E(X2)=15,4E\left(X^2\right) = 15{,}4.
3
V(X)=E(X2)−[E(X)]2=15,4−10,24=5,16V(X) = E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2 = 15{,}4 - 10{,}24 = 5{,}16.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX là
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 12 1284
TN
Biến ngẫu nhiên XX có E(X)=7E(X) = 7 và E(X2)=57E\left(X^2\right) = 57. Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 21 1863
TLN
Biến ngẫu nhiên XX có E(X)=7E(X) = 7 và E(X2)=53E\left(X^2\right) = 53. Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 542
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X−114P0,10,40,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & -1 & 1 & 4 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}4 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 11 1263
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X013P0,20,10,7\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}1 & 0{,}7 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 3 242